burn down

Định nghĩa

Động từ (cụm động từ): - Đốt trụi, thiêu rụi: "burn down" có nghĩa phá hủy hoàn toàn một thứ đó (thường một tòa nhà, công trình) bằng lửa, khiến đổ sập hoặc biến thành tro. - Bị cháy rụi: Dùngdạng bị động (burn down) để chỉ việc một vật thể bị lửa thiêu hủy hoàn toàn.

dụ sử dụng
  • (Họ đã đốt trụi ngôi nhà nhật ký của anh ta.)
  • (Túp lều đã bị cháy rụi trong trận cháy rừng.)
  • (Núi giấy đã bốc cháy thành ngọn lửa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "burn down to the ground": bị thiêu rụi hoàn toàn, không còn sót lại.
    • The ancient temple burned down to the ground. (Ngôi đền cổ đã bị thiêu rụi hoàn toàn.)
  • "burn down a building": đốt cháy một tòa nhà.
    • The arsonist deliberately burned down the warehouse. (Kẻ đốt phá đã cố tình thiêu rụi nhà kho.)
Biến thể từ gần giống
  • Burnout (danh từ): sự kiệt sức (không liên quan đến lửa).
  • Burnable (tính từ): có thể đốt cháy được.
    • This material is not burnable. (Vật liệu này không thể đốt cháy được.)
Từ đồng nghĩa
  • Destroy by fire: phá hủy bằng lửa.
  • Raze: san bằng, phá hủy hoàn toàn (có thể không dùng lửa).
  • Incineration: thiêu hủy (thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Burn out: cháy hết, tắt dần (lửa) hoặc kiệt sức (con người).
    • The fire burned out after a few hours. (Ngọn lửa đã tắt sau vài giờ.)
  • Burn up: đốt cháy hoàn toàn, đốt rác.
    • He burned up all the old letters. (Anh ấy đã đốt hết những thư .)
Thành ngữ liên quan
  • Burn one's bridges: đốt cầu, cắt đứt đường lui (không liên quan đến lửa thực tế).
    • By quitting his job, he burned his bridges. (Bằng cách nghỉ việc, anh ta đã cắt đứt đường lui của mình.)