búp-bê

búp-bê

Em bé ôm con búp-bê đi ngủ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ chơi hình dáng người, thường làm bằng nhựa, vải hoặc gỗ: "búp-" một vật thể nhỏ, tạo hình giống con người (thường trẻ em hoặc phụ nữ), dùng chủ yếu để chơi.
    • (Nghĩa mở rộng) Người phụ nữ có vẻ ngoài xinh đẹp, dễ thương nhưng thiếu cá tính hoặc sự chủ động: cách gọi von, đôi khi mang tính tiêu cực, về một người phụ nữ quá đẹp ngoan ngoãn một cách thụ động.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa chính):

    • Em ôm chặt con búp- bằng vải đi ngủ. (Đứa trẻ giữ chặt món đồ chơi hình người làm bằng vải để ngủ.)
    • ấy sưu tập rất nhiều búp- cổ từ các nước khác nhau. ( ấy thu thập nhiều đồ chơi hình người , giá trị từ nhiều quốc gia.)
  • Danh từ (nghĩa mở rộng):

    • ta chỉ một con búp- xinh đẹp trong tay nhà tài phiệt đó. ( ấy chỉ một người phụ nữ đẹp nhưng bị chi phối một cách thụ động bởi nhà tài phiệt kia.)
    • Đừng cố trở thành một búp-hồn, hãy sống thật với cá tính của mình. (Đừng cố gắng trở thành người phụ nữ chỉ biết làm đẹp không tâm hồn riêng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "búp- diễn kịch": loại búp- được điều khiển bằng dây hoặc tay để biểu diễn trong các vở kịch, thường gọi là "con rối" hoặc "múa rối".

    • Những con búp- diễn kịch trong vở múa rối nước thật sinh động. (Những con rối trong buổi biểu diễn múa rối nước chuyển động rất tự nhiên.)
  • "ngôi nhà búp-": ngôi nhà thu nhỏ dành cho búp-, hoặc cách gọi von về một ngôi nhà nhỏ xinh, đẹp đẽ.

    • mơ ước một ngôi nhà búp- đầy đủ nội thất. ( ao ước sở hữu một căn nhà mô hình thu nhỏ đầy đủ bàn ghế, đồ đạc bên trong.)
Biến thể từ gần giống
  • Búp bê (danh từ): cách viết thông dụng không dấu gạch nối, cùng nghĩa với "búp-".
  • Con rối (danh từ): loại búp- dùng để biểu diễn múa rối, thường được điều khiển bằng dây hoặc tay.
  • bỏng (tính từ): nhỏ nhắn, dễ thương - thường dùng để tả người, có thể liên tưởng đến vẻ ngoài của búp-.
Từ đồng nghĩa
  • búp- (danh từ): cách gọi thân mật, trìu mến đối với một em hoặc một gái dễ thương.
  • Con tốt (danh từ, nghĩa bóng): người bị người khác điều khiển một cách thụ động - gần nghĩa với "búp-" trong nghĩa mở rộng tiêu cực.
Thành ngữ liên quan
  • Đẹp như búp-: von vẻ đẹp hoàn hảo, xinh xắn khéo léo như một con búp- được tạo tác công phu.
    • Cô dâu trong bộ váy trắng trông đẹp như búp-. (Cô dâu mặc váy cưới trôngcùng xinh đẹp lộng lẫy.)

Từ chứa "búp-bê"