bướp
Định nghĩa
Danh từ:
- Phần đầu non, chưa nở hết của một số loài hoa hoặc lá, thường có hình dáng phồng lên: "bướp" chỉ phần chồi, nụ còn đang khép, chưa bung ra hoàn toàn.
- Vật có hình dáng phồng tròn lên giống cái nụ: "bướp" còn được dùng để miêu tả hình dáng phồng, căng tròn của một vật.
Tính từ:
- Ở trạng thái bị phồng căng, rách tươm do căng quá: Dùng để mô tả tình trạng vải, quần áo bị rách toạc ra thành nhiều mảnh hoặc bị phồng lên.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Những bướp hoa sen còn e ấp trong đầm. (Phần nụ hoa sen chưa nở nằm trong ao.)
- Đứa bé có má bướp trông rất dễ thương. (Đứa bé có má phính tròn trông rất đáng yêu.)
Tính từ:
- Chiếc áo cũ đã rách bướp. (Chiếc áo cũ đã rách toạc ra.)
- Cái túi đựng quá nhiều đồ, bướp cả ra. (Cái túi chứa quá nhiều thứ, phồng căng cả lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "bướp bướp" (tính từ, láy): mô tả hình dáng phồng căng, mập tròn một cách đáng yêu.
- Đôi má em bé bướp bướp. (Đôi má em bé phính tròn.)
Biến thể và từ gần giống
Bươm (tính từ): là biến thể của "bướp", cùng nghĩa chỉ trạng thái rách tươm, phồng căng.
- Quần áo rách bươm. (Quần áo rách tả tơi.)
Nụ (danh từ): phần hoa hoặc lá chưa nở — gần nghĩa với nghĩa danh từ của "bướp".
- Chồi (danh từ): mầm non của cây — có liên quan đến nghĩa phát triển.
Từ đồng nghĩa
- Phồng (tính từ): căng lên.
- Rách tươm (tính từ): rách thành nhiều mảnh.
- Rách toạc (tính từ): rách rất to.
Thành ngữ liên quan
- Rách bướp rách bươm: rách nát hoàn toàn, tả tơi.
- Trận bão làm mái nhà tranh rách bướp rách bươm. (Trận bão khiến mái nhà tranh bị rách nát tan hoang.)