bướp

bướp

Áo anh ấy rách bướp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phần đầu non, chưa nở hết của một số loài hoa hoặc , thường hình dáng phồng lên: "bướp" chỉ phần chồi, nụ còn đang khép, chưa bung ra hoàn toàn.
    • Vật hình dáng phồng tròn lên giống cái nụ: "bướp" còn được dùng để miêu tả hình dáng phồng, căng tròn của một vật.
  2. Tính từ:

    • trạng thái bị phồng căng, rách tươm do căng quá: Dùng để mô tả tình trạng vải, quần áo bị rách toạc ra thành nhiều mảnh hoặc bị phồng lên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Những bướp hoa sen còn e ấp trong đầm. (Phần nụ hoa sen chưa nở nằm trong ao.)
    • Đứa bé bướp trông rất dễ thương. (Đứa bé phính tròn trông rất đáng yêu.)
  • Tính từ:

    • Chiếc áo đã rách bướp. (Chiếc áo đã rách toạc ra.)
    • Cái túi đựng quá nhiều đồ, bướp cả ra. (Cái túi chứa quá nhiều thứ, phồng căng cả lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bướp bướp" (tính từ, láy): mô tả hình dáng phồng căng, mập tròn một cách đáng yêu.
    • Đôi em bướp bướp. (Đôi em phính tròn.)
Biến thể từ gần giống
  • Bươm (tính từ): biến thể của "bướp", cùng nghĩa chỉ trạng thái rách tươm, phồng căng.

    • Quần áo rách bươm. (Quần áo rách tả tơi.)
  • Nụ (danh từ): phần hoa hoặc chưa nởgần nghĩa với nghĩa danh từ của "bướp".

  • Chồi (danh từ): mầm non của cây liên quan đến nghĩa phát triển.
Từ đồng nghĩa
  • Phồng (tính từ): căng lên.
  • Rách tươm (tính từ): rách thành nhiều mảnh.
  • Rách toạc (tính từ): rách rất to.
Thành ngữ liên quan
  • Rách bướp rách bươm: rách nát hoàn toàn, tả tơi.
    • Trận bão làm mái nhà tranh rách bướp rách bươm. (Trận bão khiến mái nhà tranh bị rách nát tan hoang.)