cành nhánh

cành nhánh

Cây cổ thụ ấy có cành nhánh sum suê, tỏa bóng mát cả một khoảng sân rộng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Các cành, nhánh của cây cối: Chỉ chung các phần thân phụ mọc ra từ thân chính của cây, tạo thành bộ khung cho tán .
    • Hình ảnh ẩn dụ cho sự phân nhánh, mở rộng: Dùng để von về sự phân chia, phát triển thành nhiều nhánh từ một nguồn gốc chung.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cây cổ thụ ấy cành nhánh sum suê, tỏa bóng mát cả một khoảng sân rộng.
    • Sau cơn bão, cành nhánh gãy đổ ngổn ngang khắp mặt đường.
    • Công ty phát triển với một hệ thống cành nhánh phức tạpnhiều quốc gia. (nghĩa ẩn dụ)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn chương, miêu tả: Thường xuất hiện trong thơ ca, văn học để tả cảnh hoặc làm hình ảnh so sánh.

    • Tình yêu như cây đời, đâm chồi nảy lộc, cành nhánh xum xuê.
  • Dùng trong các lĩnh vực chuyên môn (như sinh học, tổ chức): Để mô tả cấu trúc phân nhánh.

    • Sơ đồ tổ chức của tập đoàn được vẽ ra trông như một cây đại thụ với đầy đủ cành nhánh.
Biến thể từ liên quan
  • Cành: Chỉ riêng một nhánh cây.
  • Nhánh: Thường chỉ nhánh nhỏ hơn, mọc từ cành.
  • Tán cây: Phần bao gồm cành nhánh.
  • Chi nhánh: Từ ghép, chỉ một đơn vị con, một phần của tổ chức lớn (nghĩa ẩn dụ từ "cành nhánh").
Từ đồng nghĩa
  • Nhánh cây: Các nhánh của cây.
  • Tàn cây: (Từ cổ, ít dùng) chỉ các cành cây.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Cành vàng ngọc: Thành ngữ chỉ người quý phái, con nhà giàu sang.
  • Cành cao ngọn cả: Chỉ sự to lớn, đồ sộ của cây cối.
  • Bẻ cành hái hoa: Hành động ngắt cành, hái hoa một cách tùy tiện; thường dùng với nghĩa bóng.