cá ươn

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • đã bị hỏng, không còn tươi ngon: Chỉ loại đã để lâu, bắt đầu dấu hiệu hư hỏng như mùi khó chịu, thịt nhão, không còn phù hợp để ăn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chợ chiều thường bán rẻ những con ươn. (Chợ chiều thường bán rẻ những con đã không còn tươi.)
    • Mùi ươn bốc lên nồng nặc từ thùng rác. (Mùi hỏng bốc lên rất nặng từ thùng rác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong ẩn dụ: Có thể dùng để von, chỉ một thứ đó đã hết giá trị, không còn tốt.
    • Ý tưởng đó giờ đã thành ươn, chẳng ai muốn nghe nữa. (Ý tưởng đó giờ đã hỏng, chẳng ai muốn nghe nữa.)
Biến thể từ gần giống
  • tươi (n): còn mới, chưa bị hỏng, đối lập với " ươn".
  • thối (n): đã hỏng hoàn toàn, mức độ nặng hơn " ươn".
  • Đồ ươn (n): Có thể dùng chung cho các loại thực phẩm thủy hải sản (như tôm, cua) đã bị ươn, hỏng.
Từ đồng nghĩa
  • hỏng: đã bị .
  • ôi: đã mùi chua, lên men do để lâu (thường dùng trong một số vùng miền).
Thành ngữ liên quan
  • ươn thì bỏ mắm, tươi thì bỏ muối: Thành ngữ khuyên cách xử lý phù hợp tùy theo tình trạng của . Cũng có thể hiểu tùy tình huống cách ứng xử khác nhau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cá ươn"

cá ươn
Chợ chiều thường bán rẻ những con cá ươn.