cá cờ

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài nhỏ, thường sốngao, hồ, ruộng nước: " cờ" chỉ một loài nước ngọt tên khoa học Macropodus opercularis, thân dẹp, nhiều màu sặc sỡ, thường được nuôi làm cảnh hoặc dùng trong các trò chơi dân gian.
    • Con vật dùng trong trò chơi "đá cờ": " cờ" còn được hiểu con được chọn để tham gia trò chơi đối kháng, nơi hai con được thả chung vào một chậu để chúng tấn công nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • cờ thường màu sắc rất đẹp, từ xanh lam đến đỏ tía. (Loài này nhiều màu sắc rực rỡ trên thân.)
    • Trẻ emquê thích bắt cờ ngoài đồng ruộng. (Các em nhỏ thường tìm bắt loài nàyvùng nước nông.)
    • Anh ấy nuôi một con cờ để tham gia cuộc thi đá . (Anh ấy chăm sóc một con dùng trong trò chơi đối kháng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đá cờ": trò chơi dân gian dùng hai con cờ đực thả vào chậu để chúng đánh nhau.

    • Hội làng năm nay tổ chức đá cờ rất sôi nổi. (Trò chơi đối kháng bằng cờ được tổ chức trong lễ hội.)
  • " cờ lửa": một biến thể màu sắc của cờ, thường màu đỏ rực.

    • Con cờ lửa này vây đỏ như ngọn lửa. (Biến thể cờ với màu đỏ nổi bật.)
Biến thể từ gần giống
  • lia thia (danh từ): tên gọi khác của cờmiền Nam Việt Nam.

    • lia thia cũng được dùng để đá nhau. (Tên gọi vùng miền cho cùng loài này.)
  • thia (danh từ): cách gọi tắt của lia thia, đồng nghĩa với cờ.

    • nuôi thia lắm. ( rất thích nuôi loài này.)
Từ đồng nghĩa
  • lia thia: tên gọi phổ biếnmiền Nam.
  • thia: cách gọi ngắn gọn.
Thành ngữ liên quan
  • " cờ đá nhau": chỉ sự tranh chấp, đối đầu giữa hai bên nhỏ nhặt.
    • Chuyện cờ đá nhau cũng làm ầm lên. (Chuyện nhỏ nhặt nhưng gây cãi vã.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cá cờ
Con cá cờ bơi lội trong bể cá với những chiếc vây dài đầy màu sắc.