cá giống

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • con còn nhỏ, mới nở hoặc mới ương, dùng để thả nuôi thành thịt: " giống" chỉ những con giai đoạn đầu đời, chưa trưởng thành, được chọn lọc nuôi dưỡng trong các trại giống để cung cấp cho người nuôi thương phẩm.
    • dùng làm giống để sinh sản: " giống" cũng có thể chỉ những con bố mẹ khỏe mạnh, được giữ lại để nhân giống, duy trì nguồn gen tốt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người nông dân mua giống về thả xuống ao. (Người nông dân mua con để thả vào ao nuôi.)
    • Trại sản xuất giống cung cấp hàng triệu con mỗi năm. (Trại sản xuất con cung cấp số lượng lớn hàng năm.)
    • giống phải được kiểm tra sức khỏe trước khi bán. ( con phải được kiểm tra sức khỏe trước khi bán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " giống thương phẩm": con được nuôi để bán làm thực phẩm.

    • giống thương phẩm thường được thả với mật độ cao. ( con nuôi lấy thịt thường được thả dày.)
  • " giống bố mẹ": trưởng thành dùng để sinh sản.

    • Chọn giống bố mẹ khỏe mạnh yếu tố quyết định năng suất. (Chọn bố mẹ khỏe mạnh quyết định năng suất.)
Biến thể từ gần giống
  • bột (danh từ): con mới nở, rất nhỏ, giai đoạn đầu của giống.

    • bột cần được chăm sóc đặc biệt. ( mới nở cần chăm sóc kỹ lưỡng.)
  • thịt (danh từ): đã trưởng thành, dùng để ăntrái nghĩa với giống.

    • Sau 6 tháng, giống trở thành thịt. (Sau 6 tháng, con trở thành thương phẩm.)
Từ đồng nghĩa
  • con: nhỏ, chưa lớn.
  • hương: con ở giai đoạn trung gian, thường dùng trong nuôi trồng.
Thành ngữ liên quan
  • Thả giống xuống ao: bắt đầu quá trình nuôi .
    • Mùa xuân thời điểm thả giống xuống ao. (Mùa xuân lúc bắt đầu nuôi .)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cá giống
Người nông dân thả cá giống xuống ao nuôi.