cá trôi

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài nước ngọt thuộc họ Cá chép (Cyprinidae): " trôi" tên gọi phổ biến cho một số loài thân hình thuôn dài, vảy lớn, sốngsông, hồ. Một loài phổ biến ở Việt Nam trôi Ấn (Labeo rohita).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • trôi thường được nuôi trong ao hồ để cung cấp thực phẩm.
    • Món trôi kho tộ đặc sản của nhiều vùng quê.
    • Ngư dân đánh bắt được một mẻ trôi rất lớn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • " trôi nước": cụm từ dùng để chỉ loài trôi sống tự nhiênsông, hồ, phân biệt với được nuôi trong ao.
    • trôi nước thịt thơm chắc hơn trôi ao.
Biến thể từ gần giống
  • trôi Ấn Độ (n): tên gọi cụ thể cho loài , nguồn gốc từ tiểu lục địa Ấn Độ, được nuôi phổ biếnchâu Á.
  • Cá mè (n): một loài nước ngọt khác cùng họ với trôi, thân dẹp hơn.
  • Cá chép (n): loài cùng họ, tổ tiên của nhiều giống nuôi, râu.
Từ đồng nghĩa
  • labeo: tên gọi theo tiếng Pháp hoặc tên khoa học chi .
  • rohu: tên gọi theo tiếng Anh của loài trôi Ấn Độ phổ biến.
Thành ngữ liên quan
  • "Nuôi trôi, thả chuối": một câu nói dân gian ám chỉ việc làm trái ngược, không phù hợp, dẫn đến kết quả không mong muốn ( chuối loài ăn thịt, sẽ ăn trôi).
    • Anh định hợp tác với họ ư? Đó chẳng khác nào nuôi trôi, thả chuối.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cá trôi
Cá trôi thường được nuôi trong ao hồ để cung cấp thực phẩm.