cá tính

Học thuật
Thân thiện
cá tính

Cô ấy thể hiện cá tính qua cách ăn mặc độc đáo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính cách riêng biệt, độc đáo vốn của một người, giúp phân biệt người đó với những người khác: "cá tính" chỉ phẩm chất, nét riêng trong suy nghĩ, cảm xúc hành vi tạo nên bản sắc của một cá nhân.
    • Bản lĩnh, sự mạnh mẽ độc lập trong tính cách: "cá tính" còn có thể ám chỉ một tính cách mạnh mẽ, chính kiến không dễ bị hòa lẫn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hai người những cá tính trái ngược nhau. (Hai người sở hữu những tính cách riêng biệt đối lập nhau.)
    • gái ấy rất cá tính. ( gái đó tính cách bản lĩnh riêng rất nét.)
    • Anh ấy luôn khẳng định cá tính của mình qua phong cách ăn mặc. (Anh ấy luôn thể hiện tính cách riêng biệt của bản thân qua cách ăn mặc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khẳng định cá tính": Hành động thể hiện, khẳng định tính cách riêng biệt của bản thân, không chịu ảnh hưởng hoặc hòa tan vào số đông.

    • Nghệ sĩ trẻ luôn tìm cách khẳng định cá tính trong sáng tác. (Nghệ sĩ trẻ luôn tìm cách thể hiện cái tôi riêng biệt trong các tác phẩm sáng tạo.)
  • "Cá tính mạnh mẽ": Chỉ một tính cách rõ ràng, độc lập, quyết đoán đầy bản lĩnh.

    • Nhà lãnh đạo ấy nổi tiếng với một cá tính mạnh mẽ quyết đoán. (Vị lãnh đạo đó nổi tiếng với một tính cách riêng mạnh mẽ dứt khoát.)
Biến thể từ gần giống
  • Cá nhân (danh từ): Chỉ một con người riêng lẻ, một cá thể. Từ này nhấn mạnh tính đơn lẻ hơn nét tính cách riêng.
  • Tính cách (danh từ): Tổng thể những đặc điểm tâm lý ổn định bên trong, chi phối hành vi của một người. "Tính cách" khái niệm rộng hơn, "cá tính" thường nhấn mạnh vào những nét riêng biệt, nổi bật trong tính cách đó.
  • Bản sắc (danh từ): Những đặc điểm cốt lõi, bền vững làm nên sự khác biệt của một cá nhân hoặc một cộng đồng. "Bản sắc" mang tính bao quát sâu sắc hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Cá tính riêng: Tính cách đặc trưng riêng.
  • Bản lĩnh cá nhân: Sự mạnh mẽ, độc lập trong tư duy hành động của một người.
  • Nét riêng: Đặc điểm riêng biệt, khác lạ.
Các cụm từ liên quan
  • Thể hiện cá tính: Hành động bộc lộ, cho thấy tính cách riêng của mình.

    • ấy thể hiện cá tính qua cách trang trí căn phòng. ( ấy bộc lộ phong cách riêng qua việc trang trí căn phòng.)
  • Tôn trọng cá tính: Sự thừa nhận coi trọng tính cách riêng biệt của người khác.

    • Một môi trường giáo dục tốt biết tôn trọng cá tính của từng học sinh. (Một môi trường giáo dục tốt biết trân trọng tính cách riêng của mỗi học trò.)
Thành ngữ liên quan
  • "Cá tính không đụng hàng": (Cách nói thông tục) Chỉ một cá tính rất độc đáo, không giống bất kỳ ai, không thể tìm thấy bản sao.
    • Phong cách thời trang của ấy thật sự "cá tính không đụng hàng". (Phong cách ăn mặc của ấy thực sự rất độc đáo không giống ai.)
cá tính

Cô ấy thể hiện cá tính qua cách ăn mặc độc đáo.

  1. d. Tính cách riêng biệt vốn của từng người, phân biệt với những người khác. Hai người những cá tính trái ngược nhau. gái rất cá tính ( tính cách, bản lĩnh riêng).