cái thế anh hùng

cái thế anh hùng

Người chiến sĩ đứng trên đỉnh đồi với cái thế anh hùng, hiên ngang trước kẻ thù.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tư thế, vị thế của một người anh hùng: Cụm từ này chỉ tư thế, dáng vẻ oai phong, lẫm liệt vị thế vượt trội, sức mạnh áp đảo của một người anh hùng.
    • Thế đứng, thế lực của bậc anh hùng: Còn dùng để chỉ thế lực, ảnh hưởng uy thế to lớn một anh hùng tạo ra, có thể chi phối tình thế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người chiến sĩ đứng trên đỉnh đồi với cái thế anh hùng, hiên ngang trước kẻ thù.
    • Nhà lãnh đạo ấy đã tạo ra một cái thế anh hùng, khiến muôn người nể phục.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lẫm liệt với cái thế anh hùng": Miêu tả một cách sống động dáng vẻ oai hùng, đầy khí phách.

    • Bức tượng khắc họa vị tướng lẫm liệt với cái thế anh hùng.
  • "Tạo thế anh hùng": Hành động hoặc tình huống tạo nên vị thế, ưu thế vượt trội như một anh hùng.

    • Bằng chiến thắng quyết định, ông đã tạo thế anh hùng cho mình trong lòng dân chúng.
Biến thể từ gần giống
  • Khí thế anh hùng (danh từ): Khí phách, tinh thần hào hùng của bậc anh hùng.

    • Đoàn quân tiến vào với khí thế anh hùng.
  • Tư thế anh hùng (danh từ): Cách đứng, dáng điệu oai phong của người anh hùng. Nghĩa gần tương tự với "cái thế anh hùng".

    • Ông đứng đó với tư thế anh hùng, bất chấp mọi nguy hiểm.
Từ đồng nghĩa
  • Thế lực: Quyền lực, sức mạnh ảnh hưởng lớn.
  • Uy thế: Thế lực sức mạnh khiến người khác phải kính nể, phục tùng.
  • Khí phách anh hùng: Tinh thần, chí khí của bậc anh hùng.
Thành ngữ liên quan
  • "Anh hùng tạo thế thời": Người anh hùng tạo ra thời thế cho mình. Nhấn mạnh khả năng của bậc anh hùng trong việc chủ động tạo dựng vị thế, không phụ thuộc vào hoàn cảnh.
    • Ông ta quả thực bậc anh hùng tạo thế thời, không chờ đợi vận may.