có thế

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • quyền lực, ảnh hưởng lớn: " thế" chỉ người hoặc tổ chức nắm giữ vị trí quan trọng, khả năng tác động đến người khác hoặc sự việc.
    • dụ: Nhân vật thế (người quyền lực, ảnh hưởng).
  2. Phó từ:

    • Như vậy, như thế: " thế" dùng để chỉ một cách thức, trạng thái hoặc điều kiện đã được nói đến trước đó.
    • dụ: thế thì mới bán (chỉ với điều kiện như vậy, mới đồng ý bán).
  3. Trợ từ:

    • Nhấn mạnh điều vừa nói: " thế" thường xuất hiện trong khẩu ngữ, thể hiện sự khẳng định hoặc ngạc nhiên về một tình huống đơn giản, dễ hiểu.
    • dụ: thế mà cũng không biết! (điều đơn giản như vậykhông hiểu sao?).
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Ông ấy một người thế trong làng. (Ông ấy quyền lực ảnh hưởng trong cộng đồng làng.)
    • Gia đình thế thường được nhiều người nể trọng. (Gia đình quyền thế thường nhận được sự kính trọng từ người khác.)
  • Phó từ:

    • Anh làm thế thì ai cũng làm được. (Nếu anh làm như vậy, ai cũng có thể làm được.)
    • thế mới xong việc sớm. (Chỉ với cách đó mới hoàn thành công việc sớm.)
  • Trợ từ (khẩu ngữ):

    • thế mà cũng hỏi! (Điều hiển nhiên như vậycũng cần hỏi sao?)
    • thế thôi à? (Chỉ vậy thôi sao? – thể hiện sự ngạc nhiên hoặc thất vọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " thế lực": thành ngữ chỉ người quyền hành sức mạnh.

    • Hắn kẻ thế lực trong vùng. (Hắn người quyền lực sức mạnh trong khu vực.)
  • "cậy thế": dựa vào quyền lực hoặc ảnh hưởng của người khác để làm điều đó.

    • cậy thế cha mình ức hiếp bạn . ( dựa vào quyền lực của cha để bắt nạt bạn .)
Biến thể từ gần giống
  • Thế lực (danh từ): sức mạnh quyền lực.

    • Thế lực của tập đoàn này rất lớn. (Sức mạnh quyền lực của tập đoàn này rất mạnh.)
  • thế (tính từ): không quyền lực, không ảnh hưởngtrái nghĩa với " thế".

    • Ngườithế thường bị coi thường. (Người không quyền lực thường bị xem nhẹ.)
Từ đồng nghĩa
  • quyền: quyền lực, thẩm quyền.

    • Anh ta quyền quyết định mọi việc. (Anh ta thẩm quyền quyết định mọi việc.)
  • ảnh hưởng: tác động đến người khác hoặc sự việc.

    • ấy người ảnh hưởng trong giới chính trị. ( ấy tác động lớn trong giới chính trị.)
Thành ngữ liên quan
  • thế mới hay: khẳng định rằng điều đó chỉ xảy ra khi điều kiện hoặc cách thức nhất định.

    • thế mới hay, chứ làm đại thì chán. (Phải làm như vậy mới thú vị, chứ làm qua loa thì nhàm chán.)
  • thế mà không biết: thể hiện sự ngạc nhiên hoặc chê trách nhẹ nhàng về sự thiếu hiểu biết của ai đó.

    • thế mà không biết, thật dốt! (Điều đơn giản như vậykhông hiểu, thật kém!)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

có thế
Ông ấy là một nhân vật có thế trong làng.