cô miên

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ cổ, văn chương):
    • Giấc ngủ cô đơn: " miên" chỉ trạng thái ngủ một mình, thường mang sắc thái buồn , tĩnh lặng.
    • Sự cô quạnh khi ngủ: Dùng để diễn tả cảm giác lẻ loi, không ai bên cạnh trong giấc ngủ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong miên, lòng người dễ trĩu nặng nỗi nhớ. (Trong giấc ngủ một mình, tâm trạng thường buồn nhung nhớ.)
    • miên nỗi buồn của kẻ xa xứ. (Giấc ngủ đơn độc nỗi khổ của người xa quê.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " miên lẻ bóng": nhấn mạnh sự cô đơn triệt để, không ai bầu bạn.
    • Đêm dài miên lẻ bóng, nhìn vầng trăng chạnh lòng. (Đêm dài ngủ một mình, trăng sáng càng thêm cô quạnh.)
Biến thể từ gần giống
  • (tính từ): một mình, trơ trọi.

    • thân: thân một mình, không nơi nương tựa.
    • độc: sống một mình, không bạn .
  • Miên (danh từ): giấc ngủ, ngủ.

    • Miên man: kéo dài, không dứt (thường về giấc ngủ hoặc suy nghĩ).
    • Trường miên: giấc ngủ dài, thường chỉ cái chết.
Từ đồng nghĩa
  • Độc miên: giấc ngủ một mình (từ Hán Việt, ít dùng).
  • thụy: ngủ riêng lẻ (từ cổ, văn chương).
Thành ngữ liên quan
  • miên khó ngủ: giấc ngủ đơn độc khiến khó chợp mắt.
    • miên khó ngủ, đếm từng tiếng gà gáy khuya. (Ngủ một mình trằn trọc, chờ mãi mới đến sáng.)
cô miên
Trong căn phòng trống, nàng chỉ biết đến giấc cô miên.