cô thôn

Học thuật
Thân thiện
cô thôn

Một người chăn trâu đứng cô độc bên cạnh một cô thôn nhỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thôn xóm hẻo lánh, nơicách biệt vắng vẻ: "cô thôn" dùng để chỉ một thôn xóm, làng mạc nằmnơi xa xôi, hẻo lánh, cảm giác cô quạnh, ít người qua lại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • sừng, mục tử lại cô thôn ( huyện Thanh Quan). (Tiếng sừng trâu vang lên, người chăn trâu lại trở về thôn xóm hẻo lánh.)
    • Bức tranh vẽ cảnh một cô thôn với vài mái nhà tranh thấp thoáng sau lũy tre. (Bức tranh vẽ cảnh một thôn làng hẻo lánh với vài mái nhà tranh thấp thoáng sau lũy tre.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ Hán Việt: "Cô thôn" một từ Hán Việt, trong đó "" (孤) mang nghĩa cô đơn, trơ trọi, "thôn" (村) mang nghĩa làng, thôn xóm. Từ này thường xuất hiện trong văn học cổ điển, thơ ca để gợi tả không gian buồn , tĩnh lặng.
    • Trong thơ cổ, hình ảnh "cô thôn" thường gắn với chiều , sương xuống, tạo nên cảm giác hoài cổ.
  • Sắc thái văn chương: Từ này mang sắc thái trang trọng, cổ kính thường dùng trong văn cảnh nghệ thuật, miêu tả hơn trong giao tiếp hàng ngày.
Biến thể từ liên quan
  • Thôn xóm (danh từ): chỉ chung các làng, xóm.
  • Hẻo lánh (tính từ): xa xôi, cách trở, ít người lui tới.
  • Cô quạnh (tính từ): vắng vẻ gây cảm giác cô đơn.
  • Thôn làng (danh từ): từ đồng nghĩa, chỉ một cộng đồng dân cưnông thôn.
Từ đồng nghĩa
  • Làng hẻo lánh: làng mạc nằmnơi xa xôi, cách trở.
  • Xóm vắng: xóm nhỏ vắng vẻ, ít người.
Lưu ý về từ loại
  • "Cô thôn" chủ yếu được sử dụng như một danh từ.
  • Từ này ít khi được dùng để tạo thành các cụm động từ hay thành ngữ phổ biến trong tiếng Việt hiện đại. Sự xuất hiện của chủ yếu mang tính chất văn học, điển cố.
cô thôn

Một người chăn trâu đứng cô độc bên cạnh một cô thôn nhỏ.

  1. dt. (H. : trơ trọi; thôn: thôn xóm) Thôn xóm hẻo lánh: sừng, mục tử lại cô thôn ( huyện TQ).