công cán

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kết quả (của một công việc khó nhọc): "công cán" chỉ thành quả đạt được sau quá trình lao động vất vả, thường dùng trong câu phủ định.
    • Công việc, nhiệm vụ được giao phó: "công cán" cũng có nghĩaviệc phải làm, đặc biệt việc đi xa hoặc tính chất quan trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Làm mãi chẳng công cán . (Làm nhiều nhưng không đạt kết quả nào.)
    • Anh ấy đi công cántỉnh ngoài. (Anh ấy đi làm nhiệm vụtỉnh xa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "không công cán": không đạt kết quả, vô ích.
    • Cố gắng mãi không công cán, thật phí công. (Nỗ lực suốt nhưng không kết quả, thật uổng.)
  • "đi công cán": đi làm nhiệm vụ, đi công tác.
    • Ông ấy thường xuyên đi công cáncác vùng sâu. (Ông ấy hay đi làm việcnhững nơi xa xôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Công việc (danh từ): việc làm, nhiệm vụ nói chung.
    • Công việc hôm nay khá bận rộn. (Việc hôm nay nhiều vất vả.)
  • Công quả (dan từ): kết quả của việc làm tốt, thường dùng trong Phật giáo.
    • Làm việc thiện sẽ công quả tốt. (Hành thiện sẽ nhận được kết quả tốt đẹp.)
Từ đồng nghĩa
  • Kết quả: thành quả đạt được.
  • Công lao: sự đóng góp, thành tích.
  • Nhiệm vụ: việc phải làm, trách nhiệm.
Thành ngữ liên quan
  • Công cán mệt nhọc: kết quả đạt được sau nhiều vất vả.
    • Sau bao công cán mệt nhọc, cuối cùng cũng thành công. (Sau nhiều cố gắng, cuối cùng đã đạt được mục tiêu.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

công cán
Ông ấy đi công cán ở Đà Nẵng một tuần.