căng sữa

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái ngực căng tức do sữa về nhiều: "căng sữa" mô tả tình trạng tuyến của phụ nữ sau sinh (hoặc đang cho con ) bị căng cứng, đau tức sữa tiết ra nhiều nhưng chưa được thoát ra ngoài kịp thời.
    • hiện tượng sữa ứ đọng: "căng sữa" cũng chỉ sự tích tụ sữa trong bầu ngực, gây khó chịu nguy cơ dẫn đến viêm tuyến nếu không được xử lý.
dụ sử dụng
  • (Chị ấy thường xuyên trải qua tình trạng ngực căng tức sữa về nhiều vào buổi sáng.)
  • (Mẹ cần thực hiện các biện pháp để ngăn ngừa tình trạng sữa ứ đọng gây căng tức.)
  • (Cảm giác đau tức do sữa về nhiều gây khó chịu cho các mẹ sau sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "căng sữa sinh lý": tình trạng căng sữa bình thường xảy ra trong giai đoạn đầu sau sinh, khi cơ thể mẹ điều chỉnh lượng sữa.
    • Căng sữa sinh lý thường kéo dài từ 2-5 ngày tự hết. (Tình trạng căng sữa bình thường này thường tự khỏi sau vài ngày.)
  • "căng sữa bệnh ": tình trạng căng sữa kéo dài, dấu hiệu viêm nhiễm như đỏ, nóng, sốt.
    • Nếu căng sữa bệnh không được điều trị, có thể dẫn đến áp-xe . (Tình trạng căng sữa kèm viêm nhiễm cần can thiệp y tế kịp thời.)
Biến thể từ gần giống
  • Sữa (danh từ): chất lỏng do tuyến tiết ra để nuôi con.
    • Sữa mẹ nguồn dinh dưỡng tốt nhất cho trẻ sơ sinh. (Chất lỏng từ tuyến mẹ cung cấp dinh dưỡng cho .)
  • Căng tức (tính từ): trạng thái căng cứng đau đớn, thường dùng để mô tả cảm giác khó chịu.
    • Ngực căng tức do sữa về nhiều. (Cảm giác căng cứng đaungực sữa ứ đọng.)
Từ đồng nghĩa
  • sữa: tình trạng sữa tích tụ trong ống dẫn sữa, gây căng tức.
    • sữa nguyên nhân chính gây căng sữa. (Sự tích tụ sữa dẫn đến tình trạng căng tức.)
  • Sữa về nhiều: lượng sữa tiết ra vượt quá nhu cầu của , gây căng tức.
    • Sữa về nhiều khiến mẹ bị căng sữa. (Lượng sữa thừa gây khó chịu cho mẹ.)
Thành ngữ liên quan
  • Căng sữa như trái bóng: (không phải thành ngữ cố định, cách nói hình ảnh) mô tả tình trạng ngực căng cứng, tròn đầy như quả bóng do sữa ứ đọng.
    • Ngực chị ấy căng sữa như trái bóng, cần vắt bớt ngay. (Ngực căng cứng, tròn đầy sữa tích tụ.)
căng sữa
Người mẹ cho con bú để giảm bớt tình trạng căng sữa.