cũn cờ

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ngắn một cách quá mức, không cân đối: "cũn cờ" mô tả trạng thái của một vật bị cắt ngắn hoặc kích thước ngắn hơn bình thường, thường mang hàm ý chê bai, không hài lòng.
    • Vụng về, không khéo léo: trong một số ngữ cảnh, "cũn cờ" còn chỉ sự thiếu tinh tế, thô kệch trong hình dáng hoặc hành động.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chiếc váy này may cũn cờ quá, không vừa với người. (Chiếc váy bị may ngắn quá mức, không phù hợp với người mặc.)
    • Anh ta cắt tóc cũn cờ trông rất kỳ cục. (Anh ta cắt tóc quá ngắn, trông không đẹp mắt.)
    • Đường vẽ cũn cờ, không nét thanh thoát. (Đường vẽ vụng về, thiếu sự mượt .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cũn cờ cũn cỡn": cụm từ láy nhấn mạnh sự ngắn đến mức lố bịch hoặc thiếu cân đối.

    • Chiếc quần này cũn cờ cũn cỡn, không thể mặc ra đường được. (Chiếc quần quá ngắn, không phù hợp để mặc nơi công cộng.)
  • "ăn mặc cũn cờ": chỉ cách ăn mặc với quần áo quá ngắn, không lịch sự.

    • ấy thích ăn mặc cũn cờ, khiến nhiều người khó chịu. ( ấy thường mặc đồ quá ngắn, gây phản cảm.)
Biến thể từ gần giống
  • Cũn (tính từ): ngắn, cụtdạng rút gọn của "cũn cờ".

    • Cái bút này cũn quá rồi. (Cái bút này ngắn quá rồi.)
  • Cộc (tính từ): ngắn, cụt, thường dùng để chỉ vật bị cắt ngắn.

    • Tóc cộc trông gọn gàng. (Tóc ngắn trông gọn gàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngắn: chiều dài nhỏ, trái với dài.
  • Cụt: bị cắt mất một phần, không còn đủ độ dài.
  • Lùn: thấp, ngắn về chiều cao (thường dùng cho người hoặc cây cối).
Thành ngữ liên quan
  • Cũn cờ như củ ấu: so sánh với củ ấu (một loại củ hình dáng ngắn, tròn), chỉ sự ngắn vụng về.
    • Cái áo này cũn cờ như củ ấu, chẳng ra làm sao. (Cái áo ngắn xấu, không hình dáng đẹp.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cũn cờ"

cũn cờ
Chiếc váy này cũn cờn, không đẹp chút nào.