cơ mà

Định nghĩa
  1. Kết từ (liên từ):

    • Biểu thị sự đối lập, nhượng bộ: " " dùng để nối hai mệnh đề, ý kiến trái ngược nhau, thường mang nghĩa "nhưng mà", "tuy nhiên". sắc thái khẩu ngữ, thân mật.
  2. Trợ từ (thán từ):

    • Nhấn mạnh, bổ sung thông tin: " " đặt cuối câu để nhấn mạnh một điều đối lập với điều vừa nói, hoặc để giải thích, biện hộ.
dụ sử dụng
  • Kết từ:

    • Tôi muốn đi chơi, trời mưa. (Tôi muốn đi chơi, nhưng trời mưa.)
    • ấy nói tiếng Anh giỏi, viết thì yếu. ( ấy nói tiếng Anh tốt, tuy nhiên viết lại kém.)
  • Trợ từ:

    • Anh ấy đẹp trai ! (Nhấn mạnh rằng anh ấy đẹp trai, trái với ý kiến phủ định trước đó.)
    • Tôi làm đâu ! (Biện hộ rằng tôi không làm sai, nhấn mạnh sự vô tội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " " trong câu hỏi tu từ: Dùng để phản bác nhẹ nhàng hoặc thể hiện sự ngạc nhiên.

    • Sao lại thế được ? (Làm sao có thể xảy ra như vậy? — Ý bác bỏ điều vừa nghe.)
  • " " trong lời nói đùa: Tạo sắc thái vui vẻ, thân mật.

    • Học hành chăm chỉ , thi trượt mới lạ! (Vừa khen vừa đùa: học chăm thì thi trượt mới lạ.)
Biến thể từ gần giống
  • (kết từ): dạng rút gọn của " ", cũng biểu thị đối lập nhưng ít nhấn mạnh hơn.

    • Tôi muốn đi không được. (Tôi muốn đi nhưng không được.)
  • Nhưng mà (kết từ): đồng nghĩa hoàn toàn với " ", phổ biến hơn trong văn viết.

    • Nhưng mà trời mưa nên tôinhà. (Tuy nhiên trời mưa nên tôinhà.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhưng: kết từ chỉ đối lập, trang trọng hơn.
  • Tuy nhiên: kết từ chỉ nhượng bộ, dùng trong văn phong trang trọng.
  • Thế mà: trợ từ nhấn mạnh sự đối lập bất ngờ.
Thành ngữ liên quan
  • Nói thế : Cụm từ nhấn mạnh lời khẳng định trước đó, thường dùng trong tranh luận.
    • Nói thế , anh vẫn không tin? (Tôi đã nói rõ ràng thế rồi, anh vẫn không tin sao?)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cơ mà
Mẹ muốn mua cái áo này cơ mà nó hơi đắt.