cơ năng

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chức năng của cơ thể: " năng" chỉ hoạt động chuyên biệt của một bộ phận trong cơ thể sống, dụ như chức năng tiêu hóa của dạ dày hay chức năng hô hấp của phổi.
    • Năng lượng học: Trong vật , " năng" tổng năng lượng của một vật thể được từ chuyển động (động năng) vị trí (thế năng).
dụ sử dụng
  • Danh từ (chức năng cơ thể):

    • năng của tim bơm máu đi nuôi cơ thể. (Chức năng chính của tim đưa máu đến các cơ quan.)
    • Bác sĩ kiểm tra năng gan của bệnh nhân. (Bác sĩ xem xét hoạt động của gan bình thường không.)
  • Danh từ (năng lượng học):

    • năng của con lắc biến đổi giữa động năng thế năng. (Năng lượng của con lắc thay đổi liên tục giữa hai dạng.)
    • Khi vật rơi tự do, năng được bảo toàn. (Tổng năng lượng của vật không thay đổi trong quá trình rơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " năng sinh lý": chức năng hoạt động bình thường của cơ thể sống.

    • năng sinh lý của thận lọc máu bài tiết nước tiểu. (Hoạt động tự nhiên của thận bao gồm lọc máu tạo nước tiểu.)
  • " năng học": ngành khoa học nghiên cứu về năng lượng học.

    • năng học giải thích nguyên lý hoạt động của máy móc. (Ngành này nghiên cứu cách năng lượng học vận hành trong các thiết bị.)
Biến thể từ gần giống
  • năng (danh từ): không biến thể phổ biến, nhưng có thể kết hợp với từ khác để tạo thành cụm từ chuyên ngành.
  • Chức năng (danh từ): vai trò, nhiệm vụ của một bộ phậnđồng nghĩa gần với " năng" trong ngữ cảnh sinh học.

    • Chức năng của phổi trao đổi khí. (Phổi nhiệm vụ đưa oxy vào máu thải carbon dioxide.)
  • Năng lượng (danh từ): khả năng sinh côngđồng nghĩa gần với " năng" trong ngữ cảnh vật .

    • Năng lượng nhiều dạng như nhiệt năng, điện năng. (Năng lượng tồn tại dưới nhiều hình thức khác nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Chức năng (sinh học): vai trò hoạt động của cơ quan.
  • Năng lượng học (vật ): tổng động năng thế năng.
Thành ngữ liên quan
  • năng suy giảm: chức năng của cơ quan bị yếu đi.

    • Người già thường bị năng suy giảmcác cơ quan nội tạng. (Ở người cao tuổi, hoạt động của các cơ quan như tim, phổi thường kém hơn.)
  • Bảo toàn năng: nguyên lý vật cho rằng tổng năng của hệ kín không đổi.

    • Trong hệ kín, bảo toàn năng một định luật cơ bản. (Định luật này áp dụng cho các hệ không ma sát hay lực cản.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cơ năng"

cơ năng
Trong một hệ kín lý tưởng, cơ năng được bảo toàn.