cơi nới

cơi nới

Gia đình tôi dự định cơi nới ngôi nhà cũ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thêm vào, mở rộng ra: "cơi nới" chỉ hành động làm tăng thêm diện tích, kích thước hoặc khối lượng của một vật, thường nhà cửa, công trình, bằng cách xây thêm, lắp ghép hoặc nới rộng.
    • Mở rộng phạm vi: Trong ngữ cảnh trừu tượng, "cơi nới" còn chỉ việc làm tăng thêm, bổ sung vào một phạm vi, giới hạn nào đó.
dụ sử dụng
  • Về nhà cửa:

    • Gia đình tôi đã cơi nới thêm một phòng ngủtầng hai. (Gia đình tôi đã xây thêm một phòng ngủ để mở rộng không gian sống.)
    • Nhà này cần được cơi nới để đáp ứng nhu cầu sinh hoạt. (Ngôi nhà cần được mở rộng thêm diện tích.)
  • Về trừu tượng:

    • Anh ấy cơi nới thêm thời gian để hoàn thành dự án. (Anh ấy kéo dài thêm thời gian để làm xong công việc.)
    • Họ cố gắng cơi nới ngân sách để chi trả cho các khoản phát sinh. (Họ cố gắng mở rộng ngân sách hiện .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cơi nới nhà cửa": hành động sửa chữa, xây thêm để làm cho nhà rộng hơn.

    • Việc cơi nới nhà cửa cần giấy phép xây dựng. (Việc mở rộng nhà phải đượcquan chức năng cho phép.)
  • "cơi nới diện tích": mở rộng không gian sử dụng.

    • Chủ quán đã cơi nới diện tích quán để phục vụ thêm khách. (Chủ quán đã mở rộng mặt bằng quán.)
Biến thể từ gần giống
  • Nới (động từ): làm cho rộng ra, dài ra, thoải mái hơn.

    • Nới dây thắt lưng cho dễ thở. (Làm cho dây rộng hơn.)
  • Thêm (động từ): tăng thêm về số lượng, kích thước.

    • Thêm một cánh cửa sổ cho căn phòng sáng hơn. (Bổ sung thêm.)
Từ đồng nghĩa
  • Mở rộng: làm cho diện tích, phạm vi lớn hơn.
  • Mở mang: làm cho phát triển, rộng hơn về không gian hoặc hiểu biết.
  • Gia cố: làm cho vững chắc hơn, thường đi kèm với việc mở rộng.
Thành ngữ liên quan
  • Cơi nới nhà cửa, thêm cửa thêm ngõ: chỉ việc mở rộng nhà ở, tạo thêm lối đi, cửa ra vào.
    • Sau khi cơi nới nhà cửa, thêm cửa thêm ngõ, ngôi nhà trở nên tiện nghi hơn. (Sau khi mở rộng, ngôi nhà nhiều lối đi cửa hơn.)