cơn mưa
Định nghĩa
- Danh từ:
- Hiện tượng nước từ mây rơi xuống đất trong một khoảng thời gian nhất định: "cơn mưa" chỉ một đợt mưa xảy ra, thường có điểm bắt đầu và kết thúc rõ ràng.
- Lượng mưa rơi xuống trong một lần: "cơn mưa" cũng có thể ám chỉ đến lượng nước mưa cụ thể của một trận mưa.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trời đổ một cơn mưa rào rất lớn. (Một trận mưa rào lớn đổ xuống.)
- Sau cơn mưa, trời lại hửng nắng. (Sau trận mưa, trời lại hửng nắng lên.)
- Cơn mưa chiều qua đã làm dịu đi cái nóng. (Trận mưa chiều qua đã làm dịu đi cái nóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"cơn mưa từng cơn": những trận mưa ngắn, xảy ra không liên tục.
- Dự báo thời tiết hôm nay có mưa rào và dông, cụ thể là những cơn mưa từng cơn. (Dự báo thời tiết hôm nay có mưa rào và dông, cụ thể là những trận mưa ngắn.)
"cơn mưa đầu mùa": trận mưa đầu tiên báo hiệu bắt đầu một mùa mưa.
- Cơn mưa đầu mùa mang theo hương vị của đất trời. (Trận mưa đầu mùa mang theo hương vị của đất trời.)
Biến thể và từ gần giống
Mưa (động từ/danh từ): chỉ hiện tượng hoặc hành động nước rơi từ mây.
- Trời sắp mưa. (Trời sắp mưa.)
Trận mưa (danh từ): từ gần nghĩa, thường dùng thay thế cho "cơn mưa".
- Một trận mưa lớn kéo dài. (Một trận mưa lớn kéo dài.)
Mưa rào (danh từ): cơn mưa lớn nhưng ngắn.
- Mưa rào thường đến nhanh và tạnh nhanh. (Mưa rào thường đến nhanh và tạnh nhanh.)
Từ đồng nghĩa
- Trận mưa: đợt mưa.
- Đợt mưa: khoảng thời gian có mưa.
Thành ngữ liên quan
Sau cơn mưa trời lại sáng: ví von về việc sau khó khăn, gian nan sẽ đến lúc tốt đẹp, tươi sáng.
- Đừng lo lắng, sau cơn mưa trời lại sáng mà. (Đừng lo lắng, sau khó khăn rồi mọi chuyện sẽ tốt đẹp thôi.)
Mưa thuận gió hòa: chỉ thời tiết thuận lợi, ví von cho sự thuận lợi, êm ấm.
- Cầu mong cho mùa màng năm nay được mưa thuận gió hòa. (Cầu mong cho mùa màng năm nay được thời tiết thuận lợi.)