cầu thang

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Công trình kiến trúc gồm một chuỗi các bậc nối liền các tầng nhà hoặc các độ cao khác nhau: "cầu thang" một cấu trúc được thiết kế để con người có thể đi bộ lên xuống giữa các tầng, các mặt bằng chênh lệch nhau.
    • Hệ thống các bậc thang: "cầu thang" còn chỉ chính các bậc thang phần kết cấu đỡ chúng tạo thành một lối đi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà tôi cầu thang gỗ dẫn lên tầng hai. (Nhà tôi cầu thang làm bằng gỗ để đi lên tầng hai.)
    • ấy ngồi nghỉbậc cầu thang giữa tầng. ( ấy ngồi nghỉbậc thang nằm giữa chiều cao của cầu thang.)
    • Hãy cẩn thận khi đi trên cầu thang ướt. (Hãy cẩn thận khi bước đi trên những bậc cầu thang bị ướt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lên xuống cầu thang": chỉ hành động di chuyển bằng cầu thang.

    • Ông cụ vẫn khỏe mạnh, lên xuống cầu thang hàng ngày. (Ông cụ vẫn khỏe mạnh, đi lên đi xuống bằng cầu thang mỗi ngày.)
  • "đầu cầu thang"/"chân cầu thang": chỉ vị trí bắt đầu hoặc kết thúc của một cầu thang.

    • Tôi đợi bạnchân cầu thang tòa nhà. (Tôi sẽ đợi bạnvị trí dưới cùng của cầu thang trong tòa nhà.)
Biến thể từ liên quan
  • Thang (danh từ): thường dùng ngắn gọn thay cho "cầu thang" trong khẩu ngữ.

    • Phòng tôitrên lầu, đi lên bằng thang. (Phòng tôitầng trên, phải đi lên bằng cầu thang.)
  • Bậc thang (danh từ): chỉ từng bậc riêng lẻ cấu thành nên cầu thang.

    • Các bậc thang được lát đá cẩm thạch. (Từng bậc thang được ốp bằng đá cẩm thạch.)
  • Tay vịn cầu thang (danh từ): phần lan can để vịn tay khi đi cầu thang.

    • Trẻ nhỏ nên bám vào tay vịn cầu thang để đảm bảo an toàn. (Trẻ em nên giữ vào lan can cầu thang để được an toàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Thang bộ (danh từ): cầu thang dùng để đi bộ, phân biệt với thang máy.
    • mất điện, mọi người phải sử dụng thang bộ. ( bị mất điện, mọi người buộc phải đi bằng cầu thang bộ.)
Cụm từ liên quan
  • Cầu thang máy (danh từ): thiết bị nâng chở người hoặc hàng hóa theo phương thẳng đứng giữa các tầng (thang máy).

    • Tòa nhà cao tầng này tới sáu cầu thang máy. (Tòa nhà chọc trời này đến sáu thang máy.)
  • Cầu thang cuốn (danh từ): loại cầu thang các bậc chuyển động tự động để đưa người lên xuống (thang cuốn).

    • Siêu thị mới lắp đặt cầu thang cuốn rất hiện đại. (Siêu thị mới được lắp đặt thang cuốn rất tiên tiến.)
  • Cầu thang xoắn ốc (danh từ): cầu thang hình dáng xoắn quanh một trục trung tâm.

    • Căn biệt thự một cầu thang xoắn ốc bằng sắt rèn rất đẹp. (Căn biệt thự một cầu thang hình xoắn ốc làm từ sắt rèncùng đẹp mắt.)
cầu thang
Cô bé đang bước từng bậc cầu thang lên tầng hai.