cẩm thạch

  1. (phường) tx. Cẩm Phả, t. Quảng Ngãi
  2. () tên gọi các thuộc h. Cẩm Thuỷ (Thanh Hoá), h. Cẩm Xuyên ( Tĩnh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cẩm thạch"

cẩm thạch
Một tấm cẩm thạch trắng vân xám được dùng làm mặt bàn.