cắn gót

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chạm đến hoặc ngang bằng gót chân: "cắn gót" mô tả trạng thái của một vật (thường quần áo) độ dài chạm tới gót chân người mặc, thường dùng để chỉ quần dài đến gót.
    • Vừa vặn đến gót: "cắn gót" cũng có nghĩamột trang phục độ dài vừa đúng đến gót chân, không quá ngắn hay quá dài.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chiếc quần này cắn gót, trông rất lịch sự. (Chiếc quần dài vừa chạm gót chân, tạo vẻ ngoài trang trọng.)
    • Mẹ tôi thích may quần cắn gót để mặc đi làm. (Mẹ tôi ưa chuộng kiểu quần dài đến gót sự thoải mái phù hợp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quần cắn gót": loại quần độ dài chạm gót chân, thường quần tây hoặc quần vải.

    • Quần cắn gót trang phục phổ biến trong môi trường công sở. (Loại quần này thường được mặc khi đi làmvẻ lịch thiệp.)
  • "cắn gót quần": mô tả hành động hoặc trạng thái quần áo độ dài vừa phải.

    • Anh ấy thích mặc quần cắn gót quần để tránh bị vướng víu. (Anh ấy chọn quần dài vừa gót để dễ dàng di chuyển.)
Biến thể từ gần giống
  • Cắn (động từ): hành động dùng răng giữ hoặc cắt vật , nhưng trong "cắn gót" nghĩa là chạm tới.

    • Con chó cắn giày của tôi. (Con chó cắn vào giày của tôi, khác nghĩa với "cắn gót".)
  • Gót (danh từ): phần cuối của bàn chân hoặc của giày dép.

    • Gót chân ấy bị đau đi giày cao. (Phần gót chân bị đau.)
  • Dài quá gót (tính từ): dài hơn gót chân, thường không vừa vặn.

    • Quần dài quá gót bị kéo lê trên mặt đất. (Quần dài hơn gót gây bất tiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Chạm gót: đạt đến gót chân.

    • Quần chạm gót thường được gọi là cắn gót. (Hai từ này có thể dùng thay thế cho nhau.)
  • Vừa gót: độ dài vừa phải, không quá dài hay ngắn.

    • Chiếc váy vừa gót rất thoải mái. (Váy độ dài phù hợp.)
Thành ngữ liên quan
  • Cắn gót chân: (nghĩa bóng) theo sát hoặc bám đuôi ai đó, nhưng không phổ biến.
    • Anh ta cứ cắn gót chân tôi suốt cả ngày. (Anh ta đi theo tôi rất sát, nhưng nghĩa này ít dùng.)
cắn gót
Chiếc quần này dài quá, nó cắn gót tôi.