cổ kính

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có vẻ đẹp trang nghiêm, cổ xưa: "cổ kính" dùng để mô tả những sự vật, công trình, đồ vật mang dấu ấn của thời gian, phong cách cổ điển thường gợi lên sự tôn kính, trân trọng.
    • Mang tính chất lâu đời, truyền thống: "cổ kính" cũng chỉ những thứ đã tồn tại qua nhiều thế hệ, giá trị lịch sử hoặc văn hóa.
dụ sử dụng
  • (Ngôi chùa có vẻ đẹp cổ xưa, trang nghiêm.)
  • (Những bức tường kỹ, mang dấu ấn thời gian.)
  • (Phố cổ Hội An những ngôi nhà mang phong cách cổ điển, lâu đời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vẻ đẹp cổ kính": nét đẹp trang nhã, trầm mặc của những thứ xưa .

    • Vẻ đẹp cổ kính của chùa Một Cột thu hút du khách. (Nét đẹp cổ xưa, tôn nghiêm của chùa Một Cột gây ấn tượng.)
  • "phong cách cổ kính": lối thiết kế, trang trí theo truyền thống, không hiện đại.

    • Ngôi biệt thự được xây theo phong cách cổ kính của Pháp. (Ngôi biệt thự mang phong cách cổ điển, lâu đời của Pháp.)
Biến thể từ gần giống
  • Cổ (tính từ): thuộc về thời xa xưa, .

    • Đồ cổ những vật phẩm giá trị lịch sử. (Đồ cổ những vật phẩm từ thời xa xưa.)
  • Kính (tính từ): trang nghiêm, đáng tôn trọng.

    • Thái độ kính trọng của học trò dành cho thầy . (Thái độ tôn nghiêm, lễ phép.)
  • Cổ xưa (tính từ): thuộc về thời đại đã qua, rất .

    • Những phong tục cổ xưa vẫn được duy trì. (Những phong tục từ thời xa xưa vẫn còn.)
Từ đồng nghĩa
  • Cổ điển: mang phong cách, truyền thống của thời xưa.
  • Xưa : thuộc về quá khứ, không hiện đại.
  • Trầm mặc: có vẻ yên tĩnh, trang nghiêm, thường đi kèm với sự cổ kính.
Thành ngữ liên quan
  • Cổ kính trang nghiêm: vẻ đẹp cổ xưa tôn nghiêm.
    • Ngôi đền cổ kính trang nghiêm khiến ai cũng phải kính nể. (Ngôi đền có vẻ đẹp cổ xưa tôn nghiêm.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cổ kính"

cổ kính
Phố cổ Hội An có những ngôi nhà rất cổ kính.