cổ lỗ

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • kỹ, lạc hậu, không còn phù hợp với thời đại: "cổ lỗ" chỉ những thứ (vật chất, ý tưởng, phong tục, cách suy nghĩ) đã quá , không còn được ưa chuộng hoặc sử dụng trong xã hội hiện đại, mang sắc thái chê bai hoặc không tán thành.
    • Lỗi thời, xưa : Dùng để mô tả phong cách, thiết kế, hoặc hành vi mang dấu ấn của quá khứ xa xưa, thường gây cảm giác không hợp thời.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chiếc điện thoại cổ lỗ ấy vẫn còn dùng được. (Chiếc điện thoại rất kỹ, lạc hậu ấy vẫn hoạt động.)
    • Suy nghĩ của anh ấy thật cổ lỗ, không chịu đổi mới. (Cách suy nghĩ của anh ấy quá lỗi thời, không chịu thay đổi.)
    • Phong cách thời trang cổ lỗ này không còn ai mặc nữa. (Kiểu thời trang xưa này không còn ai ưa chuộng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cổ lỗ ": (thường dùng trong văn nói) nhấn mạnh sự lạc hậu đến mức lố bịch hoặc đáng cười.

    • Ông ấy một người cổ lỗ , không chịu dùng điện thoại thông minh. (Ông ấy quá lạc hậu, không chịu tiếp cận công nghệ mới.)
  • "đồ cổ lỗ": vật dụng kỹ, thường mang tính chất tiêu cực.

    • Căn nhà đầy đồ cổ lỗ, chẳng mới mẻ. (Ngôi nhà toàn đồ kỹ, không đồ đạc hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Cổ hủ (tính từ): kỹ, bảo thủ, không chịu thay đổithường chỉ tư tưởng, quan điểm.

    • Tư tưởng cổ hủ ấy đã lỗi thời. (Quan điểm bảo thủ ấy không còn phù hợp.)
  • Lỗi thời (tính từ): không còn hợp với thời đạiđồng nghĩa gần với "cổ lỗ".

    • Mẫu quần áo này đã lỗi thời. (Mẫu quần áo này không còn hợp mốt.)
Từ đồng nghĩa
  • kỹ: đã qua sử dụng lâu, không mới.
  • Lạc hậu: không theo kịp sự phát triển của thời đại.
  • Xưa : thuộc về quá khứ, không hiện đại.
Thành ngữ liên quan
  • Cổ lỗ lạc hậu: nhấn mạnh sự kỹ không tiến bộ.
    • Phương pháp giảng dạy cổ lỗ lạc hậu ấy không hiệu quả. (Cách dạy kỹ không tiến bộ ấy không mang lại kết quả.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cổ lỗ
Chiếc máy đánh chữ này trông rất cổ lỗ.