cửa tay

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần mở của tay áo: "cửa tay" chỉ phần mép hoặc lỗ hởđầu ống tay áo (của áo khoác, áo sơ mi, v.v.), nơi tay thò ra ngoài.
    • Kích thước hoặc kiểu dáng của phần mở tay áo: "cửa tay" cũng có thể dùng để nói về độ rộng, hẹp hoặc kiểu thiết kế của phần này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cửa tay của chiếc áo khoác này hơi chật. (Phần mở tay áo của chiếc áo khoác này hơi chật.)
    • ấy thích những chiếc áo cửa tay rộng để thoải mái. ( ấy ưa thích những chiếc áo phần mở tay áo rộng để thoải mái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cửa tay áo": cụm từ chi tiết hơn để chỉ phần mởđầu ống tay áo.

    • Anh ấy xắn cửa tay áo lên để làm việc. (Anh ấy cuộn phần mở tay áo lên để làm việc.)
  • "rộng cửa tay": mô tả tay áo phần mở rộng.

    • Áo sơ mi rộng cửa tay thường được mặc trong thời tiết nóng. (Áo sơ mi phần mở tay áo rộng thường được mặc trong thời tiết nóng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tay áo (danh từ): toàn bộ phần ống tay của áo.

    • Tay áo của chiếc áo này dài quá. (Ống tay của chiếc áo này dài quá.)
  • Cổ tay (danh từ): phần khớp nối giữa bàn tay cẳng tay (không liên quan trực tiếp đến quần áo, nhưng dễ nhầm lẫn do từ "cửa" "cổ" đồng âm).

    • Đeo đồng hồcổ tay. (Đeo đồng hồ vào phần khớp tay.)
Từ đồng nghĩa
  • Mép tay áo: phần mép hoặc rìa của ống tay áo.
  • Lỗ tay áo: lỗ hở để tay thò ra.
  • Đầu tay áo: phần cuối của ống tay áo.
Thành ngữ liên quan
  • Cửa tay hẹp: tay áo phần mở nhỏ, thường gây khó chịu.
    • Chiếc áo này cửa tay hẹp quá, mặc vào khó chịu. (Phần mở tay áo quá nhỏ, khi mặc vào thấy khó chịu.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cửa tay"

cửa tay
Cô ấy đang gấp cửa tay áo sơ mi của mình lên.