cực độ

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Mức cao nhất, tột cùng: "cực độ" chỉ điểm tột cùng, mức độ cao nhất của một trạng thái, hiện tượng hoặc cảm xúc nào đó.
    • Đỉnh điểm: dùng để nói về sự phát triển hoặc biểu hiện đến mức tối đa, không thể cao hơn.
  2. Tính từ:

    • mức tột cùng: dùng để mô tả một điều đó đã đạt đến mức độ cao nhất, không thể vượt qua.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Cơn sốt đã lên đến cực độ, khiến bệnh nhân nguy kịch. (Cơn sốt đã đạt mức cao nhất, gây nguy hiểm cho bệnh nhân.)
    • Niềm vui của anh ấy đạt tới cực độ khi nhận tin. (Niềm vui của anh ấymức tột cùng khi nhận được tin.)
  • Tính từ:

    • Thời tiết cực độ khiến nhiều người mệt mỏi. (Thời tiếtmức khắc nghiệt nhất khiến nhiều người mệt mỏi.)
    • Đây hành vi cực độ, không thể chấp nhận được. (Đây hành vimức độ quá đáng, không thể chấp nhận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cực độ nguy hiểm": mức độ nguy hiểm cao nhất.

    • Khu vực này mức độ phóng xạ cực độ nguy hiểm. (Khu vực này phóng xạmức nguy hiểm tột cùng.)
  • "cực độ khắc nghiệt": mức độ khắc nghiệt tối đa.

    • Cuộc sốngsa mạc điều kiện cực độ khắc nghiệt. (Cuộc sốngsa mạc điều kiện khắc nghiệt tột bậc.)
Biến thể từ gần giống
  • Cực (tính từ): rất, vô cùng, ở mức cao.

    • ấy cực kỳ thông minh. ( ấy rất thông minh.)
  • Tột độ (danh từ/tính từ): mức cao nhất, tương tự "cực độ".

    • Sự đau đớn lên đến tột độ. (Sự đau đớnmức cao nhất.)
Từ đồng nghĩa
  • Tột cùng: mức cao nhất, không thể hơn.
  • Tối đa: mức lớn nhất có thể.
  • Đỉnh điểm: điểm cao nhất, thường dùng trong ngữ cảnh cảm xúc hoặc hiện tượng.
Thành ngữ liên quan
  • Cực độ biến thái: hành vi hoặc suy nghĩmức độ lệch lạc, quá đáng.

    • Hành vi cực độ biến thái của hắn khiến mọi người kinh sợ. (Hành vi quá đáng lệch lạc của hắn gây sợ hãi.)
  • Cực độ sung sướng: trạng thái vui sướng tột cùng.

    • Cảm giác cực độ sung sướng khi đạt được ước mơ. (Cảm giác vui sướng tột bậc khi hoàn thành ước mơ.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cực độ"

cực độ
Sự căng thẳng trong phòng đã đạt đến cực độ.