cực nam

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Điểm cực nam: "cực nam" chỉ điểm xa nhất về phía nam trên Trái Đất, tức là Nam Cực hoặc khu vực cực nam của một lãnh thổ, khu vực cụ thể.
    • Vùng cực nam: "cực nam" cũng có thể dùng để chỉ vùng đất hoặc khu vực nằmphía nam xa nhất của một quốc gia, châu lục, hoặc địa danh.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về phía nam xa nhất: Dùng để mô tả vị trí, địa điểm nằmcực nam của một khu vực.
    • Cực kỳ xa về phía nam: Nhấn mạnh sự xa xôi về mặt địa so với các điểm khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Cực nam của châu Phi mũi Hảo Vọng. (Điểm xa nhất về phía nam của châu Phi mũi Hảo Vọng.)
    • Cực nam của Trái Đất Nam Cực, nơi khí hậu lạnh giá. (Nam Cực vùng cực nam của Trái Đất.)
  • Tính từ:

    • Đây điểm cực nam của Việt Nam. (Đây vị trí xa nhất về phía nam của Việt Nam.)
    • Họ đã đặt chân đến vùng cực nam của châu Mỹ. (Họ đã đến khu vực xa nhất về phía nam của châu Mỹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cực nam địa ": điểm cực nam được xác định theo tọa độ địa chính xác.

    • Cực nam địa của châu Á bán đảo Malaysia. (Điểm cực nam theo bản đồ châu Á bán đảo Malaysia.)
  • "cực nam từ trường": điểm cực nam của từ trường Trái Đất, khác với cực nam địa .

    • Cực nam từ trường nằm gần Bắc Cực về mặt địa . (Điểm cực nam của từ trường Trái Đất nằm gần Bắc Cực.)
Biến thể từ gần giống
  • Nam cực (danh từ): vùng cực nam của Trái Đất, thường dùng để chỉ Nam Cực.

    • Nam cực nơi lạnh nhất thế giới. (Nam Cực vùng lạnh nhất thế giới.)
  • Cực bắc (danh từ): điểm xa nhất về phía bắctrái nghĩa của cực nam.

    • Cực bắc của Trái Đất Bắc Cực. (Điểm xa nhất về phía bắc Bắc Cực.)
Từ đồng nghĩa
  • Nam cực: điểm cực nam của Trái Đất.
  • Điểm cực nam: vị trí xa nhất về phía nam.
  • Phía nam xa nhất: vùng đất hoặc khu vựccực nam.
Thành ngữ liên quan
  • Cực nam của thế giới: chỉ Nam Cực hoặc vùng đất xa nhất về phía nam trên Trái Đất.
    • Cực nam của thế giới nơi băng tuyết vĩnh cửu. (Nam Cực vùng băng tuyết quanh năm.)
cực nam
Nhà thám hiểm đứng cạnh một cột mốc đánh dấu cực nam.