cacahuète

Học thuật
Thân thiện
cacahuète

Une famille grignote des cacahuètes en regardant un film.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Đậu phụng, lạc: Chỉ hạt của cây lạc (Arachis hypogaea), một loại cây họ đậu hạt ăn được, thường được rang hoặc dùng để ép dầu. Từ này phổ biến trong tiếng Pháp được sử dụng tại Pháp.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • J'ai acheté un sachet de cacahuètes salées. (Tôi đã mua một gói đậu phụng/lạc muối.)
    • Elle est allergique aux cacahuètes. ( ấy bị dị ứng với đậu phụng/lạc.)
    • On sert souvent des cacahuètes à l'apéritif. (Người ta thường phục vụ đậu phụng/lạc khi uống khai vị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Beurre de cacahuète": đậu phụng/lạc.

    • Il mange une tartine de beurre de cacahuète chaque matin. (Anh ấy ăn một lát bánh mì phết đậu phụng mỗi sáng.)
  • "Huile de cacahuète": Dầu đậu phụng/lạc.

    • Cette recette nécessite de l'huile de cacahuète. (Công thức này cần dầu đậu phụng/lạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Arachide (n.f): Đậu phụng, lạc. Đâytừ khoa học cũng là từ phổ biến khác trong tiếng Pháp để chỉ cùng một loại hạt.
  • Cacahouète (n.f): Cách viết hơn của "cacahuète". Cả hai cách viết đều được chấp nhận.
Từ đồng nghĩa
  • Arachide: đậu phụng, lạc (từ đồng nghĩa chính, mang tính chất khoa học/hành chính hơn).
  • Pistache de terre: (ít phổ biến) nghĩa đen là "hạt dẻ cười đất", một tên gọi khác dựa trên hình dáng.
Lưu ý về từ vựng
  • Từ "cacahuète" nguồn gốc từ tiếng Nahuatl (ngôn ngữ của người Aztec) thông qua tiếng Tây Ban Nha "cacahuete". Tại một số vùng nói tiếng Pháp, đặc biệtCanada (Québec), từ "arachide" được sử dụng phổ biến hơn "cacahuète".
cacahuète

Une famille grignote des cacahuètes en regardant un film.

danh từ giống cái
  1. đậu phụng, lạc

Từ gần giống