cacao bean
Định nghĩa
Danh từ: Hạt cacao – hạt của cây cacao, sau khi rang và xay sẽ được dùng để sản xuất sô-cô-la.
Ví dụ sử dụng
- (Hạt cacao là thành phần chính trong sô-cô-la.)
- (Nông dân thu hoạch hạt cacao từ quả của cây cacao.)
Các cách sử dụng nâng cao
"ground cacao bean": hạt cacao đã được xay nhuyễn.
- Ground cacao bean is used to make cocoa powder. (Hạt cacao xay được dùng để làm bột ca cao.)
"fermented cacao bean": hạt cacao đã lên men.
- Fermented cacao beans develop a richer flavor. (Hạt cacao lên men phát triển hương vị đậm đà hơn.)
Biến thể và từ gần giống
Cacao (n): cây cacao hoặc hạt cacao nói chung.
- The cacao tree produces pods containing cacao beans. (Cây cacao tạo ra quả chứa hạt cacao.)
Cocoa (n): bột ca cao hoặc thức uống từ hạt cacao rang xay.
- Cocoa is made from roasted cacao beans. (Ca cao được làm từ hạt cacao rang.)
Từ đồng nghĩa
- Cocoa bean: hạt ca cao (thường dùng thay thế cho hạt cacao, nhưng thực tế ca cao là sản phẩm chế biến từ hạt cacao).
- Chocolate bean: hạt sô-cô-la (không phổ biến, thường chỉ hạt cacao dùng làm sô-cô-la).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Không có phrasal verbs trực tiếp cho "cacao bean", nhưng có cụm động từ liên quan:
- Grind up: xay nhuyễn.
- They grind up the cacao beans to make chocolate. (Họ xay nhuyễn hạt cacao để làm sô-cô-la.)
Thành ngữ liên quan
- Không có thành ngữ phổ biến với "cacao bean". Tuy nhiên, có thành ngữ liên quan đến sô-cô-la:
- Life is like a box of chocolates: cuộc sống như một hộp sô-cô-la (ý nói sự bất ngờ).
- You never know what you're going to get, just like the flavor of a cacao bean in a chocolate bar. (Bạn không bao giờ biết mình sẽ nhận được gì, giống như hương vị của hạt cacao trong một thanh sô-cô-la vậy.)