cacoethes

cacoethes

He has a cacoethes for collecting unusual seashells.

Định nghĩa

Danh từ (số ít, không đếm được): - Cơn nghiện, sự thôi thúc không thể cưỡng lại: "cacoethes" chỉ một động lực phi lý nhưng mạnh mẽ, thúc đẩy một người làm điều đó, thường một thói quen hoặc hành vi khó kiểm soát. - Sự ám ảnh, nỗi ham muốn mãnh liệt: Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc văn chương để mô tả một niềm đam mê hoặc sự thôi thúc không thể giải thích được.

dụ sử dụng
  • (Anh ấy một cơn nghiện viết thơ, mặc dù những vần thơ của anh ấy chưa bao giờ được xuất bản.)
  • (Sự thôi thúc không thể cưỡng lại của ấy trong việc sưu tập đồng hồ cổ đã lấp đầy ngôi nhà của ấy bằng những chiếc đồng hồ tích tắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cacoethes scribendi": Cụm từ Latinh có nghĩa "cơn nghiện viết lách" – thường dùng để chỉ sự thôi thúc không thể kiểm soát để viết, không nhu cầu thực tế.
    • Many amateur authors suffer from cacoethes scribendi, filling notebooks with stories no one reads. (Nhiều tác giả nghiệp mắc phải cơn nghiện viết lách, lấp đầy sổ tay bằng những câu chuyện không ai đọc.)
Biến thể từ gần giống
  • Cacoethes (n): Danh từ gốc, không biến thể phổ biến trong tiếng Anh hiện đại.
  • Cacoethes không tính từ hoặc trạng từ liên quan trực tiếp.
Từ đồng nghĩa
  • Obsession: sự ám ảnh, nỗi bận tâm dai dẳng.
  • Compulsion: sự thôi thúc không thể kiểm soát, hành vi cưỡng chế.
  • Mania: cơn hưng cảm, niềm đam mê cuồng nhiệt.
  • Urge: sự thôi thúc, ham muốn mạnh mẽ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ phổ biến liên quan đến "cacoethes".
Thành ngữ liên quan
  • "To have a cacoethes for something": mắc phải cơn nghiện, sự thôi thúc mạnh mẽ với điều đó.
    • She has a cacoethes for traveling to remote islands. ( ấy cơn nghiện du lịch đến những hòn đảo xa xôi.)