caducity

/kə'dju:siti/
danh từ
  1. thời kỳ già cỗi
  2. tính nát
  3. (thực vật học) tính sớm rụng ()
  4. tính không bền, tính nhất thời, tính chóng tàn
caducity
The old tree's leaves show signs of caducity in the autumn breeze.