caducée

Học thuật
Thân thiện
caducée

Le médecin a un caducée sur la porte de son cabinet.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Biểu tượng của ngành y: "caducée" là một biểu tượng cổ điển, thường được dùng để đại diện cho ngành y các chuyên gia y tế. thường mô tả một cây gậy hai con rắn quấn quanh đôi cánhtrên đỉnh.
    • Biểu tượng của sứ giả: Trong thần thoại Hy Lạp, "caducée" (cây gậy của thần Hermes/Mercure) là biểu tượng của các sứ giả, thương nhân sự hòa giải.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le caducée est souvent gravé sur la plaque d'un médecin. (Biểu tượng caducée thường được khắc trên biển hiệu của một bác sĩ.)
    • Dans la mythologie, le caducée d'Hermes symbolisait la paix et le commerce. (Trong thần thoại, cây gậy caducée của thần Hermes tượng trưng cho hòa bình thương mại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Le caducée médical": Biểu tượng ngành y. Đâycách dùng phổ biến nhất để phân biệt với cây gậy của Asclepios (chỉ có một con rắn, không cánh), cũngmột biểu tượng y học.
    • Le caducée médical est parfois confondu avec le bâton d'Asclépios. (Biểu tượng caducée y học đôi khi bị nhầm lẫn với cây gậy của Asclepios.)
Biến thể từ gần giống
  • Caducéen, caducéenne (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến caducée.
    • Un symbole caducéen. (Một biểu tượng thuộc về caducée.)
Từ đồng nghĩa
  • Symbole médical: biểu tượng y học.
  • Bâton d'Hermès: cây gậy của thần Hermes.
Lưu ý về cách dùng
  • Từ "caducée" chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh học thuật, lịch sử, y học hoặc thần thoại. Trong đời sống hàng ngày, người ta thường nói "le symbole des médecins" (biểu tượng của các bác sĩ) hơn là dùng từ "caducée".
caducée

Le médecin a un caducée sur la porte de son cabinet.

danh từ giống đực
  1. y hiệu