calciphobe

Học thuật
Thân thiện
calciphobe

Une plante calciphobe pousse dans un sol acide.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Calciphobemột tính từ dùng để mô tả một loài thực vật không thể phát triển hoặc phát triển kém trong đất giàu canxi hoặc tính kiềm (đất chứa nhiều vôi). Những loài thực vật này ưa đất chua hoặc ít canxi.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les rhododendrons sont des plantes calciphobes. (Cây đỗ quyênnhững loài thực vật calciphobe.)
    • Il faut éviter de planter des espèces calciphobes dans un sol calcaire. (Cần tránh trồng các loài calciphobe trong đất đá vôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "plante calciphobe": thực vật calciphobe.
    • La tourbe est souvent utilisée pour créer un milieu adapté aux plantes calciphobes. (Than bùn thường được sử dụng để tạo ra môi trường phù hợp cho thực vật calciphobe.)
Biến thể từ gần giống
  • Calcifuge (tính từ): có nghĩa tương tự, chỉ thực vật kỵ vôi, không chịu được đất vôi. Đâytừ đồng nghĩa chính của "calciphobe".
  • Calcicole (tính từ): trái nghĩa, chỉ thực vật ưa vôi, phát triển tốt trong đất giàu canxi.
  • Calciphobie (danh từ): đặc tính của thực vật calciphobe; sự kỵ vôi.
Từ đồng nghĩa
  • Calcifuge: kỵ vôi, không chịu vôi.
calciphobe

Une plante calciphobe pousse dans un sol acide.

tính từ
  1. như calcifuge