california pitcher plant

california pitcher plant

A California pitcher plant grows in a sunny bog with its unique pitchers.

Định nghĩa

Danh từ: cây nắp ấm California (tên khoa học: Darlingtonia californica).

  • Loài thực vật đầm lầy hoặc đầm lầy than bùn, hoa đơn độc hình chuông màu vàng xanh, các bẫy hình ống hơi xoắn với các cánh (phần mở rộng) rộngphía dưới.
dụ sử dụng
  • (Cây nắp ấm California một loài thực vật ăn thịt nguồn gốc từ bắc California Oregon.)
  • (Không giống như các loài nắp ấm khác, cây nắp ấm California không dùng nước để bẫy côn trùng; thay vào đó, sử dụng bề mặt trơn trượt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Cấu trúc đặc biệt: "california pitcher plant" các bẫy hình ống (pitchers) với nắp đậy hình vòm các cánh rộngphía dưới, giúp thu hút giữ côn trùng.
  • Môi trường sống: Thường mọccác khu vực ẩm ướt, đầm lầy than bùn, hoặc ven suối nước lạnh.
Biến thể từ gần giống
  • Pitcher plant (danh từ): cây nắp ấm (tên gọi chung cho các loài thực vật ăn thịt thuộc họ Sarraceniaceae).
  • Darlingtonia (danh từ): chi thực vật chứa duy nhất loài này.
Từ đồng nghĩa
  • Cobra lily: tên gọi khác của cây nắp ấm California, do hình dạng bẫy giống đầu rắn hổ mang.
  • Darlingtonia californica: tên khoa học chính thức.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Trap insects: bẫy côn trùng.
    • The california pitcher plant traps insects using its specialized leaves. (Cây nắp ấm California bẫy côn trùng bằng cách sử dụng chuyên biệt của .)
  • Grow in bogs: mọcđầm lầy.
    • This species grows in bogs with cold, running water. (Loài này mọccác đầm lầy nước chảy lạnh.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến loài cây này.