call the tune

Định nghĩa

call the tune (thành ngữ, động từ): quyền quyết định, kiểm soát hoặc chỉ huy trong một tình huống; người nắm quyền chủ động đưa ra các quyết định cuối cùng.

dụ sử dụng
  • (Trong công ty này, CEO người nắm quyền quyết định trong tất cả các dự án lớn.)
  • (Ai người tiếng nói quyết định trong gia đình bạn?)
  • (Ủy ban có thể đề xuất ý tưởng, nhưng hội đồng quản trị mới người đưa ra quyết định cuối cùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "call the tune" thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc mang tính biểu tượng, nhấn mạnh quyền lực sự kiểm soát.

    • The wealthy donor effectively calls the tune in the local charity. (Nhà tài trợ giàu có thực chất người nắm quyền kiểm soát trong tổ chức từ thiện địa phương.)
  • Thành ngữ này có thể được dùng với các chủ thể tổ chức, cá nhân hoặc nhóm người.

    • In a democracy, the people are supposed to call the tune. (Trong một nền dân chủ, nhân dân được cho người quyền quyết định.)
Biến thể từ gần giống
  • call the shots (thành ngữ): Cùng nghĩa với "call the tune", phổ biến hơn trong tiếng Anh hiện đại, đặc biệt trong ngữ cảnh không trang trọng.

    • Who calls the shots around here? (Ai người chỉ huyđây?)
  • call the play (thành ngữ, thể thao): Chỉ huy chiến thuật, thường dùng trong bóng đá hoặc bóng rổ.

    • The quarterback calls the play in the huddle. (Tiền vệ chỉ huy chiến thuật trong vòng hội ý.)
Từ đồng nghĩa
  • be in charge: chịu trách nhiệm, nắm quyền.
  • have the final say: tiếng nói cuối cùng.
  • rule the roost: người nắm quyền trong một nhóm hoặc gia đình.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Call the tune không phải một phrasal verb một thành ngữ cố định. Tuy nhiên, động từ "call" có thể kết hợp với các giới từ khác để tạo nghĩa khác, nhưng không liên quan trực tiếp.
Thành ngữ liên quan
  • call the tune nguồn gốc từ âm nhạc, nơi người chơi nhạc quyết định giai điệu. Thành ngữ này nhấn mạnh quyền chủ động kiểm soát.

    • If you want to be the boss, you have to call the tune. (Nếu bạn muốn làm sếp, bạn phải người nắm quyền quyết định.)
  • dance to someone's tune: làm theo ý ai đó, bị ai đó điều khiển.

    • They are forced to dance to his tune because he holds all the power. (Họ buộc phải làm theo ý anh ta anh ta nắm mọi quyền lực.)