call to order

Định nghĩa

Động từ (cụm động từ): call to order có nghĩa khai mạc hoặc bắt đầu một cuộc họp, phiên tòa, hoặc sự kiện chính thức một cách trang trọng, thường bằng cách yêu cầu mọi người giữ trật tự tập trung.

dụ sử dụng
  • (Chủ tịch đã khai mạc cuộc họp bằng cách búa.)
  • (Thẩm phán đã yêu cầu tòa án giữ trật tự trước khi phiên xử bắt đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to call a meeting to order": khai mạc một cuộc họp.

    • The secretary called the annual general meeting to order at 10 a.m. (Thư ký đã khai mạc cuộc họp thường niên lúc 10 giờ sáng.)
  • "to call the session to order": bắt đầu một phiên họp.

    • The speaker called the session to order after a brief recess. (Chủ tọa đã bắt đầu phiên họp sau một thời gian giải lao ngắn.)
Biến thể từ gần giống
  • Call to order (danh từ): hành động khai mạc.

    • The call to order was made promptly at noon. (Lời khai mạc được thực hiện đúng lúc 12 giờ trưa.)
  • Order (danh từ): trật tự, quy tắc.

    • Maintaining order is essential in a formal meeting. (Duy trì trật tự điều cần thiết trong một cuộc họp chính thức.)
Từ đồng nghĩa
  • Khai mạc: mở đầu một sự kiện chính thức.
  • Bắt đầu cuộc họp: yêu cầu mọi người tập trung bắt đầu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Call for: yêu cầu, kêu gọi.

    • The chair called for silence before calling the meeting to order. (Chủ tọa yêu cầu im lặng trước khi khai mạc cuộc họp.)
  • Call out: gọi to, triệu tập.

    • He called out the names of attendees before calling the session to order. (Anh ấy đọc tên những người tham dự trước khi bắt đầu phiên họp.)
Thành ngữ liên quan
  • Bring to order: đưa vào trật tự, khai mạc.

    • The principal brought the assembly to order with a loud whistle. (Hiệu trưởng đã đưa buổi tập trung vào trật tự bằng một tiếng còi lớn.)
  • Call a halt: dừng lại, kết thúc (trái nghĩa).

    • The chairman called a halt to the debate after two hours. (Chủ tịch đã yêu cầu dừng cuộc tranh luận sau hai giờ.)