callisaurus draconoides

Định nghĩa

Danh từ: Callisaurus draconoides một loài thằn lằn nhanh nhẹn, đuôi dài với các sọc đen chân dài. Loài này sốngcác sa mạc của Hoa Kỳ Mexico.

dụ sử dụng
  • (Loài thằn lằn nổi tiếng với tốc độ sự nhanh nhẹn trên sa mạc.)
  • (Trong tự nhiên, loài thằn lằn sử dụng đôi chân dài của mình để trốn thoát khỏi kẻ săn mồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to spot a callisaurus draconoides": phát hiện một con thằn lằn .
    • It is rare to spot a callisaurus draconoides in the wild due to its camouflage. (Rất hiếm khi phát hiện được một con thằn lằn callisaurus draconoides trong tự nhiên khả năng ngụy trang của .)
Biến thể từ gần giống
  • Callisaurus (danh từ): chi thằn lằn bao gồm loài này.
    • The genus callisaurus includes several species of desert lizards. (Chi callisaurus bao gồm một số loài thằn lằn sa mạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Zebra-tailed lizard: tên gọi phổ biến khác của do đuôi sọc đen trắng.
    • The zebra-tailed lizard is another name for the callisaurus draconoides. (Thằn lằn đuôi ngựa vằn tên gọi khác của callisaurus draconoides.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến liên quan đến loài thằn lằn này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến callisaurus draconoides.