candélabre

Học thuật
Thân thiện
candélabre

Un candélabre en argent orne le centre de la table.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Đèn nến nhiều ngọn: Một loại đèn trang trí hoặc dụng cụ chiếu sáng nhiều nhánh, mỗi nhánh có thể gắn một cây nến hoặc bóng đèn, thường được làm bằng kim loại, pha lê hoặc gốm sứ.
    • (Từ , nghĩa ) Cột đèn: Một cột đèn, thườngđèn đường.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le candélabre en cristal illuminait la salle à manger. (Chiếc đèn nến nhiều ngọn bằng pha lê chiếu sáng phòng ăn.)
    • Ils ont allumé toutes les bougies du grand candélabre. (Họ đã thắp sáng tất cả những ngọn nến trên chiếc đèn nến nhiều ngọn lớn.)
    • Au XIXe siècle, les rues étaient éclairées par des candélabres. (Vào thế kỷ 19, các con phố được chiếu sáng bằng những cột đèn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "candélabre à plusieurs branches": đèn nến nhiều nhánh.
    • Un candélabre à sept branches est un symbole important dans certaines traditions. (Một đèn nến bảy nhánhmột biểu tượng quan trọng trong một số truyền thống.)
Biến thể từ gần giống
  • Candélabres (số nhiều): Các đèn nến nhiều ngọn.
  • Chandelier (danh từ giống đực): Đèn treo nhiều nhánh, thường lớn trang trí công phu, treo trên trần nhà. (Từ này thường dùng cho loại đèn treo, trong khi thường đặt trên bàn hoặc mặt phẳng).
  • Girandole (danh từ giống cái): Đèn nến hoặc đèn treo nhiều nhánh trang trí tinh xảo, thường các tinh thể lấp lánh.
Từ đồng nghĩa
  • Lustre (danh từ giống đực): Đèn treo, đèn chùm (thường dùng cho đèn treo trần trang trí công phu).
  • Applique (danh từ giống cái): Đèn tường, đèn áp tường (khác biệt về vị trí lắp đặt).
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "candélabre").

candélabre

Un candélabre en argent orne le centre de la table.

danh từ giống đực
  1. đèn nến nhiều ngọn
  2. (từ , nghĩa ) cột đèn