cantharellus cibarius

cantharellus cibarius

A forager carefully picks a cantharellus cibarius from the forest floor.

Định nghĩa

Danh từ: Cantharellus cibarius một loại nấm ăn được, phổ biến rộng rãi, màu vàng đậm, nấm nhẵn mùi thơm dễ chịu như quả .

dụ sử dụng
  • (I found a cantharellus cibarius in the forest near my house.)
  • (This salad is garnished with a few slices of fresh cantharellus cibarius.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • thường được dùng trong ẩm thực cao cấp nhờ hương vị đặc biệt.
    • Đầu bếp đã chế biến cantharellus cibarius với tỏi. (The chef prepared cantharellus cibarius with butter and garlic.)
Biến thể từ gần giống
  • Chanterelle (danh từ): tên gọi thông thường của loại nấm này.
    • Chanterelle một loại nấm quý được ưa chuộngchâu Âu. (Chanterelle is a prized mushroom popular in Europe.)
Từ đồng nghĩa
  • Nấm chanterelle: tên gọi phổ biến trong tiếng Việt.
  • Nấm : tên gọi khác dựa trên mùi hương.
Các cụm từ liên quan
  • thường không cụm từ hay thành ngữ đặc biệt do tên khoa học.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến .