cao vọng

  1. dt. (H. vọng: trông xa) Niềm mong ước cao xa: Những cao vọng thời thế gây nên (ĐgThMai).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cao vọng"

cao vọng
Một học sinh có cao vọng trở thành bác sĩ.