capharnaẢm

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Nơi đầy đồ đạc ngổn ngang, lộn xộn: Một căn phòng, ngôi nhà hoặc không gian chứa đầy đồ vật một cách hỗn độn, bừa bộn, không trật tự.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Son bureau est un vrai capharnaüm. (Bàn làm việc của anh ta đúngmột mớ hỗn độn.)
    • J'ai du mal à retrouver mes affaires dans ce capharnaüm. (Tôi khó tìm lại đồ đạc của mình trong đống lộn xộn này.)
    • Arrête de tout jeter ici, ma chambre n'est pas un capharnaüm ! (Đừng vứt mọi thứ vào đây nữa, phòng tôi không phảimột nhà kho bừa bộn đâu!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để chỉ tình trạng hỗn loạn về mặt tổ chức hoặc ý tưởng: Từ này đôi khi được dùng một cách ẩn dụ để mô tả một tình huống, một kế hoạch hoặc một văn bản rất rối rắm khó hiểu.
    • Son explication était un véritable capharnaüm. (Lời giải thích của anh tamột mớ hỗn độn thực sự.)
    • L'organisation de cette réunion est un capharnaüm complet. (Việc tổ chức cuộc họp này hoàn toàn hỗn loạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Bordel (danh từ giống đực, thông tục): Sự lộn xộn, bừa bãi (nghĩa mạnh hơn ít trang trọng hơn).
  • Fouillis (danh từ giống đực): Mớ hỗn độn, đống lộn xộn.
  • Désordre (danh từ giống đực): Sự lộn xộn, không trật tự.
  • Pagaille (danh từ giống cái): Sự hỗn loạn, lộn xộn.
Từ đồng nghĩa
  • Désordre: Sự lộn xộn.
  • Bazar (thân mật): Chỗ bừa bộn.
  • Fouillis: Mớ hỗn độn.
Thành ngữ liên quan
  • Être en capharnaüm: Ở trong tình trạng hỗn độn, bừa bộn.
    • La cave est en capharnaüm depuis des mois. (Căn hầm đãtrong tình trạng hỗn độn nhiều tháng nay.)
danh từ giống đực
  1. (thân mật) nơi đầy đồ ngổn ngang