capparis arborea

capparis arborea

A small capparis arborea tree grows on a sunlit hillside.

Định nghĩa

Danh từ: capparis arborea một loại cây nhỏ nguồn gốc từ Úc, thuộc họ Capparaceae. Cây này cho quả ăn được, hình dáng kết cấu tương tự quả lựu (pomegranate).

dụ sử dụng
  • (Cây nổi tiếng quả ăn được của , trông giống quả lựu.)
  • (Trong tự nhiên, mọc như một cây nhỏcác vùng khô hạn của Úc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "fruit of capparis arborea": quả của cây capparis arborea.

    • The fruit of capparis arborea is often used in traditional Australian cuisine. (Quả của cây capparis arborea thường được dùng trong ẩm thực truyền thống của Úc.)
  • "capparis arborea tree": cây capparis arborea.

    • The capparis arborea tree can reach a height of up to 5 meters. (Cây capparis arborea có thể cao tới 5 mét.)
Biến thể từ gần giống
  • Capparis (danh từ): chi thực vật bao gồm các loài cây bụi cây nhỏ, trong đó capparis arborea.

    • The genus Capparis includes many species found in tropical and subtropical regions. (Chi Capparis bao gồm nhiều loài được tìm thấycác vùng nhiệt đới cận nhiệt đới.)
  • Arborea (tính từ, trong danh pháp khoa học): có nghĩa "thuộc về cây" hoặc "giống cây".

    • The term 'arborea' in its name indicates its tree-like growth habit. (Thuật ngữ 'arborea' trong tên của chỉ thói quen phát triển giống cây.)
Từ đồng nghĩa
  • Australian caper: tên thông dụng khác của capparis arborea.

    • The Australian caper is a small tree with edible fruits. (Cây bạch hoa Úc một loại cây nhỏ quả ăn được.)
  • Wild pomegranate: tên gọi khác dựa trên hình dáng quả.

    • Some locals call it wild pomegranate due to its fruit's appearance. (Một số người địa phương gọi lựu dại hình dáng quả của .)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến liên quan đến capparis arborea đây tên thực vật học.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến capparis arborea.