caractériel

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về tính nết, tính khí: Dùng để mô tả những đặc điểm, hành vi hoặc vấn đề liên quan trực tiếp đến tính cách, tâm tính của một người, thường theo hướng tiêu cực hoặc khó khăn.
  2. Danh từ giống đực:

    • (Tâmhọc) Trẻ loạn tính nết: Chỉ một đứa trẻ những rối loạn về hành vi tính cách, biểu hiện qua sự bướng bỉnh, hung hăng, chống đối hoặc khó hòa nhập một cách dai dẳng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il présente des troubles caractériels depuis son enfance. (Cậu bé những rối loạn về tính nết từ thuở nhỏ.)
    • Son opposition est purement caractérielle. (Sự chống đối của anh ta hoàn toàndo tính khí.)
  • Danh từ:

    • Ce jeune caractériel nécessite un suivi psychologique. (Cậu bé loạn tính nết này cần được theo dõi tâm lý.)
    • L'école a mis en place une classe spéciale pour les caractériels. (Ngôi trường đã lập một lớp học đặc biệt dành cho những trẻ loạn tính nết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Crise caractérielle": Cơn khủng hoảng tính khí. Chỉ một cơn bộc phát mạnh mẽ các hành vi tiêu cực, giận dữ hoặc chống đối, thườngtrẻ em.
    • L'enfant fait une crise caractérielle quand on lui refuse un jouet. (Đứa trẻ lên cơn khủng hoảng tính khí khi bị từ chối không cho món đồ chơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Caractère (danh từ giống đực): Tính cách, tính khí, bản chất.
    • Il a un caractère bien trempé. (Anh ấy có một tính cách rất cứng cỏi.)
  • Caractérologie (danh từ giống cái): Khoa nghiên cứu tính cách.
  • Caractériser (động từ): Đặc trưng cho, mô tả đặc điểm của.
    • La patience caractérise son attitude. (Sự kiên nhẫn đặc trưng cho thái độ của ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Để mô tả vấn đề về tính cách: ( vấn đề về hành vi), (khó tính, khó bảo).
  • Danh từ: Để chỉ trẻ vấn đề: (trẻ khó bảo), (trẻ vấn đề).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "caractériel" thường mang sắc thái tiêu cực được sử dụng nhiều trong ngữ cảnh tâmhọc, giáo dục hoặc y tế để chỉ những rối loạn nghiêm trọng về hành vi. Trong đời sống hàng ngày, có thể được coi là một từ khá nặng nề.
  • Khi dùng như danh từ (un/le caractériel), hầu như luôn chỉ trẻ em hoặc thanh thiếu niên.
tính từ
  1. xem caractère
    • Trouble caractériel
      rối loạn tính nết
danh từ giống đực
  1. (tâmhọc) trẻ loạn tính nết