carbonise

Không tìm thấy từ "carbonise"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Biến thành cacbon, than hóa : Quá trình trong đó một chất hữu cơ bị đốt nóng hoặc cháy trong điều kiện thiếu oxy, dẫn đến việc loại bỏ các thành phần không phải cacbon (như nước, khí) và để lại phần lớn là cacbon. Hấp thụ cacbon, kết hợp với cacbon : (Trong luyện kim) Quá trình làm cho một kim loại (thường là thép) hấp thụ cacbon để tăng độ cứng bề mặt. Ví dụ sử dụng Động t...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb (transitive) : To convert a substance into carbon or a carbonaceous residue, typically through heating in the absence of air (pyrolysis) or incomplete combustion. To combine or impregnate a substance with carbon. Verb (intransitive) : To become carbon or carbonaceous material. Usage and Examples Transitive Verb : Intense heat can carbonise organic material, leaving behind a blac...

See full definition →