carcharhinus leucas

carcharhinus leucas

A carcharhinus leucas swims near a coral reef in clear coastal waters.

Định nghĩa

Carcharhinus leucas một danh từ chỉ một loài cá mập phổ biến nhấtvùng nước ven biển ôn đới nhiệt đới trên toàn thế giới; thân hình nặng nề nguy hiểm. Loài này thường được gọi là cá mập trong tiếng Việt.

dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • Danh từ khoa học: "Carcharhinus leucas" tên khoa học (nhị thức) dùng trong phân loại sinh học, thường được viết in nghiêng hoặc gạch chân trong văn bản.
    • Trong nghiên cứu sinh thái, Carcharhinus leucas đối tượng được chú ý hành vi xâm nhập vào sông ngòi.
  • Cụm từ mô tả: "Loài Carcharhinus leucas" được dùng để nhấn mạnh đặc điểm loài.
    • Loài Carcharhinus leucas tập tính săn mồi hung dữ thường tấn công con người.
Biến thể từ gần giống
  • Cá mập (n): tên thông thường trong tiếng Việt của loài này.
    • Cá mập có thể bơi ngược dòng sông hàng trăm cây số.
  • Carcharhinidae (n): họ cá mập, bao gồm loài Carcharhinus leucas các loài khác.
    • Họ Carcharhinidae bao gồm nhiều loài cá mập ven biển.
Từ đồng nghĩa
  • Cá mập : tên phổ biến trong ngư nghiệp truyền thông.
  • Cá mập Zambezi: tên gọi khácchâu Phi, đặc biệt tại sông Zambezi.
  • Cá mập sông Nicaragua: tên gọi khácTrung Mỹ, do loài này sống trong hồ nước ngọt.
Các cụm từ liên quan
  • Carcharhinus leucas tấn công: hành động tấn công của loài này.
    • Carcharhinus leucas tấn công thường xảy ravùng nước đục ven biển.
  • Phân bố của Carcharhinus leucas: phạm vi địa của loài.
    • Phân bố của Carcharhinus leucas trải rộng khắp các đại dương nhiệt đới ôn đới.
Thành ngữ liên quan
  • "Nguy hiểm như cá mập ": thành ngữ so sánh chỉ sự nguy hiểm khó lường.
    • Tình huống đó nguy hiểm như cá mập , không thể đoán trước được.
  • "Sống dai như cá mập ": thành ngữ chỉ khả năng thích nghi mạnh mẽ.
    • Công ty này sống dai như cá mập , vượt qua mọi khủng hoảng kinh tế.