cardinalship

cardinalship

The Pope confers the cardinalship upon the archbishop in a formal ceremony.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chức vụ hồng y: "cardinalship" chỉ chức vụ hoặc vị trí của một hồng y trong Giáo hội Công giáo La . Đây một chức vụ cao cấp, thường do Giáo hoàng bổ nhiệm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was elevated to the cardinalship after years of service to the Church. (Ông ấy được nâng lên chức vụ hồng y sau nhiều năm phục vụ Giáo hội.)
    • The cardinalship comes with significant responsibilities and privileges. (Chức vụ hồng y đi kèm với nhiều trách nhiệm đặc quyền quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to assume the cardinalship": nhận chức vụ hồng y.

    • The bishop assumed the cardinalship during a solemn ceremony at the Vatican. (Vị giám mục nhận chức vụ hồng y trong một buổi lễ trang trọng tại Vatican.)
  • "to be appointed to the cardinalship": được bổ nhiệm làm hồng y.

    • Several priests were appointed to the cardinalship by the new Pope. (Nhiều linh mục đã được bổ nhiệm làm hồng y bởi Giáo hoàng mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Cardinal (danh từ/ tính từ): hồng y; cơ bản, chính yếu.

    • The cardinal was known for his wisdom. (Vị hồng y nổi tiếng sự thông thái của mình.)
  • Cardinalate (danh từ): chức vụ hồng y (từ đồng nghĩa với "cardinalship").

    • The cardinalate is a lifelong appointment. (Chức vụ hồng y một bổ nhiệm suốt đời.)
Từ đồng nghĩa
  • Cardinalate: chức vụ hồng y.
  • Office of cardinal: chức vụ hồng y.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs trực tiếp liên quan đến "cardinalship".
Thành ngữ liên quan
  • To wear the red hat: trở thành hồng y (ám chỉ việc hồng y đội đỏ).

    • After decades of service, he finally wore the red hat. (Sau nhiều thập kỷ phục vụ, cuối cùng ông ấy đã trở thành hồng y.)
  • To be created a cardinal: được phong làm hồng y.

    • He was created a cardinal in the consistory of 2023. (Ông ấy được phong làm hồng y trong công nghị năm 2023.)