carmélite
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ giống cái:
- Nữ tu sĩ dòng Các-men: Một phụ nữ thuộc về Dòng Các-men, một dòng tu kín trong Giáo hội Công giáo, chuyên tâm cầu nguyện và sống khổ hạnh.
Tính từ:
- Màu nâu nhạt: Một màu nâu nhạt, xám nâu, thường dùng để mô tả màu sắc của vải vóc, đặc biệt là áo choàng của các nữ tu dòng Các-men truyền thống.
Ví dụ sử dụng
Danh từ giống cái:
- Elle est devenue carmélite à l'âge de vingt ans. (Cô ấy đã trở thành nữ tu dòng Các-men ở tuổi hai mươi.)
- Les carmélites vivent dans le silence et la prière. (Các nữ tu dòng Các-men sống trong thinh lặng và cầu nguyện.)
Tính từ:
- Elle portait une robe d'un beau brun carmélite. (Cô ấy mặc một chiếc váy màu nâu nhạt (carmélite) rất đẹp.)
- Nous cherchons un tissu de couleur carmélite pour les rideaux. (Chúng tôi đang tìm một loại vải màu nâu nhạt cho rèm cửa.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Une carmélite déchaussée": Một nữ tu thuộc nhánh "đi chân không" (Déchaussée) của Dòng Các-men, tuân theo các quy tắc khổ hạnh nghiêm ngặt hơn.
- Thérèse de Lisieux était une célèbre carmélite déchaussée. (Thérèse de Lisieux là một nữ tu dòng Các-men đi chân không nổi tiếng.)
Biến thể và từ gần giống
Carme (danh từ giống đực): Nam tu sĩ dòng Các-men.
- Un carme a écrit ce livre spirituel. (Một tu sĩ dòng Các-men đã viết cuốn sách tâm linh này.)
Carmélitain, carmélitaine (tính từ): Thuộc về Dòng Các-men.
- La spiritualité carmélitaine est profonde. (Đời sống tâm linh dòng Các-men rất sâu sắc.)
Từ đồng nghĩa
- Religieuse (danh từ giống cái): Nữ tu (nghĩa chung).
- Brun clair (cụm danh từ): Nâu nhạt (để chỉ màu sắc).
Thành ngữ liên quan
- Prendre le voile (de carmélite) : Đi tu, trở thành nữ tu (đặc biệt là dòng Các-men).
- À la surprise de tous, elle a décidé de prendre le voile de carmélite. (Để mọi người ngạc nhiên, cô ấy đã quyết định đi tu làm nữ tu dòng Các-men.)
danh từ giống cái
- nữ tu sĩ dòng Các-men
tính từ
- (Couleur carmélite) màu nâu nhạt