carotid plexus

carotid plexus

A doctor points to the carotid plexus on a medical diagram.

Định nghĩa

Danh từ:
Đám rối động mạch cảnh (carotid plexus) một mạng lưới các dây thần kinh bao quanh động mạch cảnh trong. Đám rối này thuộc hệ thần kinh tự chủ, chịu trách nhiệm điều hòa các chức năng không tự ý như lưu lượng máu hoạt động của các tuyếnvùng đầu mặt.

dụ sử dụng
  • (Đám rối động mạch cảnh đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa lưu lượng máu lên não.)
  • (Tổn thương đám rối động mạch cảnh có thể dẫn đến rối loạn chức năng tự chủvùng đầu cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "internal carotid plexus": đám rối động mạch cảnh trong, đề cập cụ thể đến phần bao quanh động mạch cảnh trong.

    • The internal carotid plexus supplies sympathetic fibers to the eye and associated structures. (Đám rối động mạch cảnh trong cung cấp các sợi thần kinh giao cảm đến mắt các cấu trúc liên quan.)
  • "external carotid plexus": đám rối động mạch cảnh ngoài, nằm quanh động mạch cảnh ngoài.

    • The external carotid plexus innervates the salivary glands and facial muscles. (Đám rối động mạch cảnh ngoài chi phối các tuyến nước bọt mặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Carotid (tính từ): thuộc về động mạch cảnh.
    • Carotid artery (động mạch cảnh)
  • Plexus (danh từ): đám rối (mạng lưới dây thần kinh hoặc mạch máu).
    • Brachial plexus (đám rối thần kinh cánh tay)
Từ đồng nghĩa
  • Sympathetic plexus: đám rối giao cảm ( đám rối động mạch cảnh thuộc hệ giao cảm).
  • Periarterial plexus: đám rối quanh động mạch (mô tả chung các đám rối thần kinh bao quanh động mạch).
Các cụm từ liên quan
  • : phong bế đám rối động mạch cảnh (kỹ thuật gây vùng).
    • The surgeon performed a carotid plexus block to manage pain during the procedure. (Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện phong bế đám rối động mạch cảnh để kiểm soát cơn đau trong quá trình phẫu thuật.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "carotid plexus" trong tiếng Việt.