cartésien

Học thuật
Thân thiện
cartésien

Un philosophe cartésien explique sa méthode devant un tableau noir.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về triết học của Descartes: Liên quan đến tư tưởng, phương pháp hoặc hệ thống triết học do nhà triết học người Pháp René Descartes (Đề-các) sáng lập.
    • tính duy lý, logic chặt chẽ: Chỉ cách suy nghĩ hoặc lập luận rõ ràng, hệ thống, phân tích vấn đề một cách hợp khoa học, dựa trêntrí.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người theo chủ nghĩa Descartes: Người ủng hộ hoặc đi theo triết lý, phương pháp tư duy của Descartes.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une méthode cartésienne. (Một phương pháp mang tính duy lý/Descartes.)
    • Il a un esprit très cartésien. (Anh ấy có một tư duy rất logic rõ ràng.)
  • Danh từ:
    • C'est un cartésien convaincu. (Ông ấymột người theo chủ nghĩa Descartes một cách sâu sắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Raisonnement cartésien": Lối lập luận duy lý, phân tích vấn đề từ những nguyêncơ bản rõ ràng nhất, giống như phương pháp của Descartes.
    • Pour résoudre ce problème complexe, il faut un raisonnement cartésien. (Để giải quyết vấn đề phức tạp này, cần một lối lập luận duy lý.)
  • "Doute cartésien": Sự hoài nghi mang tính phương pháp luận, tạm thời nghi ngờ mọi thứ để tìm ra một chânkhông thể chối cãi, một khái niệm trung tâm trong triết học Descartes.
    • Le doute cartésien est un outil pour atteindre la certitude. (Sự hoài nghi kiểu Descartes là một công cụ để đạt tới sự chắc chắn.)
Biến thể từ gần giống
  • Cartésianisme (danh từ giống đực): Chủ nghĩa Descartes, hệ thống triết học của René Descartes.
  • Cartésienne (tính từ, danh từ giống cái): Dạng giống cái của "cartésien".
Từ đồng nghĩa
  • Logique (tính từ): logic, hợp lý.
  • Rationnel (tính từ): duy lý, dựa trêntrí.
  • Méthodique (tính từ): phương pháp, hệ thống.
Thành ngữ liên quan
  • "Être cartésien": cách suy nghĩ rõ ràng, mạch lạc dựa trêntrí.
    • Face au chaos, il est important d'être cartésien. (Trước sự hỗn độn, điều quan trọngphải suy nghĩ một cách duy lý.)
cartésien

Un philosophe cartésien explique sa méthode devant un tableau noir.

tính từ
  1. xem cartéstanisme
danh từ giống đực
  1. người theo thuyết Đê-các